Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Etoxazole là hoạt chất có trong 42 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 10B - Etoxazole. Cơ chế tác động: ức chế sinh trưởng nhện chs1.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Hoa hồng | 19 |
| Cam | 8 |
| Lạc | 6 |
| Chè | 4 |
| Đậu tương | 4 |
| Hoa cúc | 2 |
| Lúa | 1 |
| Bắp cải | 1 |
| Ớt | 1 |
| Vải | 1 |
| Nhãn | 1 |
| Sắn | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Phật thủ | 1 |
| Chanh dây | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Nhện đỏ | 38 |
| Nhện lông nhung | 2 |
| Sâu tơ | 1 |
| Sâu cuốn lá | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Rệp sáp | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Etoxazole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Các loại bạc hà | 15 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại nho | 0,5 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,01 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Dưa chuột | 0,02 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hoa bia khô | 15 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,01 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,1 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả dạng táo | 0,07 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,01 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
| Trà xanh, đen | 15 | Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béo |
42 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Exatin 15SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Amatozole 40SC Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atoto 10SC Công ty TNHH Rồng Đại Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Atoxa 250SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bee Red 400SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bonich 20SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Borneo 11SC Công ty TNHH Hoá chất Sumitomo Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Cantona 20SC Công ty TNHH Trường Thịnh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Clicks 500SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| DN Zin 20SE Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Doponer 20SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Enter 250SC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etbifen 50SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Eto-Xtra 110SC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etobi cap 45SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etoclotin 23SC Công ty TNHH Nông dược CKD Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etoggo 20SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etomat 450SC Công ty TNHH Sunwa | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Etomec 25SC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Etovam 45SC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Euromite 40SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fairy 45SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Formite 45SC Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Humvee 20SC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kill-mite 45SC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Laura 160SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mantank 15SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Master-nhện 20SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mia Mite 40SC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nabazole 20SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nhenstar 20SC Công ty CP NN Công Nghệ Cao NMD | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nitmax 400SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pilarforce 443SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Portia 40SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sachnhen-Eto 110SC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| SV-Proxima Centex 110SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tpower 40SC Công ty CP Nông dược Nhật Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| TVEtozole 20SC Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vadabest 40SC Công ty TNHH TM - DV VAD | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| WILLMER 500SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Zicron 45SC Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ω-Etosuper 150EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |