Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Spinosad là hoạt chất có trong 26 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 5 - Spinosyns. Cơ chế tác động: cảm ứng thụ thể nachr site i.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Bắp cải | 9 |
| Cải bắp | 8 |
| Lúa | 7 |
| Lạc | 6 |
| Hành | 6 |
| Cà chua | 5 |
| Ngô | 3 |
| Cam | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Đậu đũa | 2 |
| Xoài | 1 |
| Vải | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Công trình xây dựng | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu tơ | 17 |
| Sâu cuốn lá | 7 |
| Sâu xanh da láng | 7 |
| Sâu xanh | 5 |
| Sâu khoang | 4 |
| Dòi đục lá | 4 |
| Rệp muội | 4 |
| Nhện đỏ | 3 |
| Sâu đục quả | 3 |
| Sâu keo mùa thu | 3 |
| Sâu xanh bướm trắng | 3 |
| Sâu đục thân | 2 |
| Bọ nhảy sọc cong vỏ lạc | 2 |
| Bọ nhảy | 2 |
| Bọ trĩ | 2 |
| Rầy bông | 1 |
| Nhện gié | 1 |
| Rầy chổng cánh | 1 |
| Sâu vẽ bùa | 1 |
| Bọ xít hôi | 1 |
| Mối | 1 |
| Sâu ăn bông | 1 |
| Sâu keo | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Rệp vảy | 1 |
| Rầy nâu | 1 |
| Sâu xanh da lán | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 5 với Spinosad, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Spinetoram | 6 |
26 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| ADU-Saka 20WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AF-Flamingo 12SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Amagong 55WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Aterkil 45SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Automex 100EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Automex 250SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bioarrow 100SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| BP.Green 25SC Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Daiwansin 25SC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dompass 20SC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Efphê 25EC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Lazer 480SC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ mối | GHS 5 |
| Pistol 2.5SC Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Qiluspin 10SC Qilu Cropscience Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| RBC-Spino 100SC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Rice NP 47SC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spatus 10WG Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Spincer 480SC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Spinki 25SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Success 25SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sucsad 25SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Suhamcon 25SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Suhamcon 25WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| SV-Incomex 5SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vitagold 15SC Công ty CP Big Farm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Xi-men 2SC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |