Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Deltamethrin là hoạt chất có trong 17 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 3A - Pyrethroids/Pyrethrins. Cơ chế tác động: điều tiết kênh natri.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 9 |
| Sâu khoang | 3 |
| Sâu đục quả | 3 |
| Sâu xanh da láng | 3 |
| Rầy nâu | 3 |
| Bọ xít muỗi | 3 |
| Rệp sáp | 2 |
| Sâu phao | 2 |
| Mọt đục cành | 1 |
| Rệp | 1 |
| Mối | 1 |
| Nhện gié | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Rệp muội | 1 |
| Bọ xít hôi | 1 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Sâu keo | 1 |
| Rệp vảy | 1 |
| Sâu năn | 1 |
| Mọt | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Deltamethrin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bột lúa mì | 0,3 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Cà chua | 0,3 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Cà rốt | 0,02 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ) | 0,1 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại đậu lăng | 1 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,5 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại gia vị từ quả và quả mọng | 0,03 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,05 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại nho | 0,2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại quả óc chó | 0,02 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Các loại rau bầu bí | 0,2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Cám lúa mì chưa chế biến | 5 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Củ cải ri/ Củ cải | 0,01 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Củ hành | 0,05 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Dâu tây | 0,2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Gan của gia súc, dê, lợn và cừu | 0,03 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Hạt hướng dương | 0,05 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Hạt ngũ cốc | 2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Khoai tây | 0,01 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Lúa mì chưa rây | 2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Măng tây | 0,1 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Nấm | 0,05 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,02 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,02 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Ớt ta | 0,1 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,02 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Quả đào | 0,05 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Quả ôliu | 1 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Quả phỉ | 0,02 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Quả xuân đào | 0,05 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Rau ăn lá | 2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Rau họ đậu | 0,2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Táo | 0,2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Thận của gia súc, dê, lợn và cừu | 0,03 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,5 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Thịt gia cầm | 0,1 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Tỏi tây | 0,2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Trà xanh, đen | 5 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Trứng | 0,02 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
| Xoài | 0,2 | Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic ac... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 3A với Deltamethrin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
17 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Alphaderin 25EC Công ty CP Hóa sinh Alpha | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chín sâu 300EC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cislin 2.5EC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc bảo quản lâm sản | GHS 4 |
| Daphacis 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Delta 2.5EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Dentadexit 25EC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dersi-s 2.5EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Discid 25EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ebato 160SC Công ty CP Enasa Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fuze 24.7SC Công ty CP SX TM Bio Vina | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mastercide 45SC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Meta 2.5EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Season 450SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Shieldmate 2.5EC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Supercis 2.5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Toxcis 2.5SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Wofacis 25EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |