Thuốc bảo vệ thực vật cho cây bưởi
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 22 thuốc đã đăng ký sử dụng trên bưởi, phòng trừ 14 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên bưởi
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Xì mủ | 2 |
| Loét vi khuẩn | 1 |
| Thối gốc chảy nhựa | 1 |
Sâu và động vật hại trên bưởi
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ trĩ | 3 |
| Sâu đục quả | 3 |
| Rệp sáp | 3 |
| Nhện đỏ | 2 |
| Sâu vẽ bùa | 2 |
| Tuyến trùng | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Ruồi đục quả | 1 |
| Sâu hồng đục quả | 1 |
Cỏ dại trên bưởi
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ lá rộng và hòa thảo | 1 |
Điều hoà sinh trưởng trên bưởi
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 1 |
Quy trình kỹ thuật canh tác bưởi
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây bưởi · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Một số thuốc đã đăng ký trên bưởi
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Akido 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg | 0.2 - 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 20 g/1lít | 5 ngày | GHS 5 |
| Azetin 36EC Công ty TNHH ADC | Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l | 0.67% | 7 ngày | GHS 4 |
| Becano 500SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Indaziflam | 0.1 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| GC-Mite 70SL Công ty TNHH Ngân Anh | Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10% | 10ml/ bình 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Minecto Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Minecto® 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Minecto® Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Movento 150 OD Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Spirotetramat | 0.10 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Movento 150 OD Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Spirotetramat | 0.15 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Napgibb 18SP Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh | Gibberellin 10% + Calciumglucoheptonate 6% + Boric acid 2% | 0.5 - 1.5 g/ 20 lít nước | 7 ngày | — |
| Nicapi 150SC Công ty TNHH ADC | Spirotetramat | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Prev-AMTM 5.4ME Oro Agri International B.V. | D-limonene (Orange oil) | 0.4% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Profiler 711.1WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopicolide 44.4 g/kg + Fosetyl-aluminium 666.7 g/kg | 1.5% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sentinet 22.4SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Spirotetramat | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| SERENADE SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713 | 0.5% | 3 ngày | GHS 5 |
| Silsau super 3.5EC Công ty TNHH ADC | Emamectin benzoate | 0.03% | 7 ngày | GHS 4 |
| Takumi 20SC Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Flubendiamide | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma virens 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum 20% (2... | 0.2-0.3% thuốc + 1% chất bám dính | Không áp dụng | GHS 5 |
| Velum Prime 400SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopyram | 0.1% | 3 ngày | GHS 5 |
| Vimatox 1.9EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Emamectin benzoate | 5 – 6 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Vizubon D AL Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Methyl Eugenol 75% + Dibrom 25% | 1 – 2 ml/ bả | — | GHS 4 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên bưởi trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
