Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Bifenthrin là hoạt chất có trong 32 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 3A - Pyrethroids/Pyrethrins. Cơ chế tác động: điều tiết kênh natri.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lạc | 9 |
| Sắn | 7 |
| Ngô | 6 |
| Đậu tương | 5 |
| Cà phê | 4 |
| Điều | 3 |
| Lúa | 1 |
| Khoai lang | 1 |
| Công trình xây dựng | 1 |
| Mía | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu xanh da láng | 6 |
| Sâu khoang | 5 |
| Rệp sáp | 4 |
| Bọ phấn trắng | 4 |
| Bọ xít muỗi | 3 |
| Sâu đục thân | 3 |
| Rệp muội | 3 |
| Rầy xanh | 2 |
| Sâu keo mùa thu | 2 |
| Bọ trĩ | 1 |
| Mối | 1 |
| Mọt đục cành | 1 |
| Rầy nâu | 1 |
| Nhện gié | 1 |
| Rệp sáp bột hồng | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Sâu cuốn lá | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Bifenthrin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà chua | 0,3 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà tím | 3 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại chất béo từ sữa | 3 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại đậu lăng | 0,3 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,05 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại gia vị từ quả và quả mọng | 0,03 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại ớt | 0,5 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,05 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 0,4 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau từ rễ và củ | 0,05 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Cám lúa mì chưa chế biến | 2 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Cây mù tạt | 4 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Chuối | 0,1 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu hạt cải dầu ăn được | 0,1 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Dâu tây | 1 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cải dầu | 0,05 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cây bông | 0,5 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Hoa bia khô | 20 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải) | 4 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch | 0,05 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Lúa mì | 0,5 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo — Po |
| Mầm lúa mì | 1 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo — Po |
| Ngô | 0,05 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,2 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Ớt ta khô | 5 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,05 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả dâu đen (dâu ta) | 1 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm) | 1 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 1 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,2 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 3 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo — (fat) |
| Trà xanh, đen | 30 | Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 3A với Bifenthrin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
32 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acerin 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| AF-Fenromat 26SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Afenthin 300SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anrayrep 20SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Aurus 30WG Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bifen Fast 100EC Công ty CP Hóa sinh Alpha | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bifenav 100EC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bifenpesti 100EC Công ty TNHH XNK Kết Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| BifenusaVB 25EC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bipyrhone 20EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Birin Extra 10SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bithrin 15SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| BM-Star 25EC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Cining 15SC Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., L... | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| ET-Birin 100EC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Flobi 30SC Công ty TNHH TM Agri Green | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Galil 300SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Gaulua 20SC Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Habirin 25EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Maingo 100EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Natramat 24SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Omega-Secbi 10SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Paketa 250SL Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rimon fast 100SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Robot 15SC Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rocky 150SC Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| SV-Jupiter X 15 OD Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Termifinn 2.5EC Công ty CP US Farm Việt Nam | — | Thuốc trừ mối | GHS 4 |
| Tomcat 20SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vadata 35SC Công ty TNHH TM - DV VAD | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vote 34.2SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| VT-rin 25EC Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |