Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Tebufenozide là hoạt chất có trong 15 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 18 - Diacylhydrazines. Cơ chế tác động: chủ vận thụ thể ecdysone.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu xanh da láng | 6 |
| Rầy nâu | 3 |
| Sâu cuốn lá | 3 |
| Sâu keo mùa thu | 3 |
| Sâu khoang | 1 |
| Sâu vẽ bùa | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Tebufenozide trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bông lơ xanh | 0,5 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà chua | 1 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại bạc hà | 20 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại bắp cải | 5 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại nho | 2 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại ớt | 1 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả óc chó | 0,05 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Gạo đã xát vỏ | 0,1 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạnh nhân | 0,05 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cải dầu | 2 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Mía | 1 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 2 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,02 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Ớt ta khô | 10 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả bơ | 1 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 2 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả dạng táo | 1 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả đào | 0,5 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả hồ đào Pecan | 0,01 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Quả kiwi | 0,5 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 2 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả nam việt quất | 0,5 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 3 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả xuân đào | 0,5 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau ăn lá | 10 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa gia súc | 0,05 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo — (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,02 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Trứng | 0,02 | Tebufenozitle. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 18 với Tebufenozide, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Methoxyfenozide | 26 |
| Chromafenozide | 1 |
15 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Adu-feno 200SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Captain 350SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Coteb 100WP Công ty TNHH SYC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Danzo 10.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Jia-ray 15WP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Meroca 200SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mimic® 20SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mishin gold 250WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| NBC-Taboo 280SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Quada 15WP Công ty TNHH Nichino Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Racy 20SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| T-Fennozide 20SC Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tezimax 200SC Công ty TNHH Us Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| VT-Nozide 200SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Xerox 20SC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |