Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Emamectin benzoate Avermectin B1a là hoạt chất có trong 15 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 6 - Avermectins/Milbemycins. Cơ chế tác động: chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (glucl).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 13 |
| Bắp cải | 9 |
| Cam | 6 |
| Chè | 3 |
| Đậu tương | 3 |
| Điều | 2 |
| Cà phê | 1 |
| Lạc | 1 |
| Cải bắp | 1 |
| Xoài | 1 |
| Cà chua | 1 |
| Vải | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Nho | 1 |
| Cây có múi | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu cuốn lá | 13 |
| Sâu tơ | 7 |
| Nhện đỏ | 6 |
| Sâu xanh | 4 |
| Rầy nâu | 3 |
| Bọ trĩ | 3 |
| Sâu vẽ bùa | 3 |
| Bọ xít muỗi | 2 |
| Bọ cánh tơ | 2 |
| Nhện gié | 2 |
| Sâu xanh da láng | 2 |
| Sâu đục quả | 2 |
| Sâu khoang | 2 |
| Rệp sáp | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Rầy xanh | 1 |
| Bọ nhảy | 1 |
| Sâu ăn bông | 1 |
| Sâu phao | 1 |
| Sâu phao đục bẹ | 1 |
| Sâu đục cành | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 6 với Emamectin benzoate Avermectin B1a, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
15 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acplant 4TB Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Angun 5ME Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Apache 10WG Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bemab 52WG Công ty TNHH TM DV Ánh Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Billaden 50EC Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Billaden 50WG Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Binged 50WG Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Boema 50EC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Boema 50WG Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Calisuper 41ME Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Calisuper 5.5WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Calisuper 52WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chim ưng 3.8EC Công ty TNHH Sơn Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |