Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 24 thuốc đã đăng ký sử dụng trên khoai lang, phòng trừ 9 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Đốm vòng | 1 |
| Đốm đồng tiền | 1 |
| Héo dây thối củ | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu khoang | 8 |
| Bọ hà | 7 |
| Sâu xanh da láng | 2 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 2 |
| Điều hòa sinh trưởng | 1 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình trồng, chăm sóc cây khoai lang · CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Achacha 250SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Paclobutrazol | 0.3 lít/ha | 21 ngày | GHS 4 |
| Alfathrin 50EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Alpha-cypermethrin | 0.75 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Avio 150SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Indoxacarb | 0.125 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| B thai 136EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Boeing 440EC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Cicada 4GR Công ty CP Bigfive Việt Nam | Chlorantraniliprole 1%w/w + Clothianidin 3%w/w | 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Giefen 500SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Diafenthiuron | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Gorop 500EC Công ty CP Nông dược HAI | Acetochlor 500 g/l | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Headline 250EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kimcis 20EC Công ty CP Nông dược Agriking | Emamectin benzoate 10 g/l + Matrine 10 g/l | 0.5% | 5 ngày | GHS 4 |
| Lacasoto 4SP Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh | Polyphenol chiết xuất từ cây hoa hoè (Sophora japonica L. Schott) | 10 g/ 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Maingo 100EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Bifenthrin | 300 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| NBC Pravthon 1.0GR Công ty TNHH Nam Bắc | Chlorantraniliprole | 12 kg/ha | 30 ngày | GHS 5 |
| Nosivirus No2 WG Công ty TNHH Nông Sinh | Spodoptera litura NPV | 100 g/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Nugor 10GR Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Dimethoate (min 95 %) | 12-15 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Opus 75EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Epoxiconazole | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Oxalin 200WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Oxolinic acid | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Posy 24EC Công ty TNHH TCT Hà Nội | Cypermethrin 2% + Phoxim 22% | Sâu khoang | 7 ngày | GHS 5 |
| Sago-Super 3GR Công ty CP BVTV Sài Gòn | Chlorpyrifos-methyl | 30 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Scooter 300EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Sinchi 250SC Agria S.A. | Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l | 0.15 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Spiderworm 43.7SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | Emamectin benzoate 1.4% + Diafenthiuron 42.3% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Waja 10EC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Cypermethrin (min 90 %) | 1.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |