Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Fenobucarb là hoạt chất có trong 24 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 1A - Carbamates. Cơ chế tác động: ức chế men thần kinh acetylcholinesterase (ache).
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rầy nâu | 15 |
| Rầy lưng trắng | 5 |
| Sâu đục thân | 4 |
| Sâu cuốn lá | 2 |
| Bọ trĩ | 2 |
| Sâu xanh | 1 |
| Sâu đục bẹ | 1 |
| Ấu trùng ve sầu | 1 |
| Dế dũi | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 1A với Fenobucarb, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Isoprocarb | 26 |
| Carbaryl | 11 |
| Fenobucarb (BPMC) | 10 |
| Carbosulfan | 9 |
| Benfuracarb | 4 |
| Thiodicarb | 2 |
| Pirimicarb | 1 |
| Fenobucar | 1 |
| Propoxur | 1 |
| Metolcarb | 1 |
24 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Anbas 300EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Azora 350EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| BB-Tigi 5GR Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Buccas 120WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Buccas 550EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Caradan 5GR Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Chavez 230EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Helloone 370SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hoptara2 600EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Javipas 450EC Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kimbas 500EC Công ty CP Nông dược Agriking | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Knockdown 75EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lanro 500EC Công ty CP Nông dược Agriking | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mofitox 40EC Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Palm 5GR Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Roverusa 600EC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Roverusa 650WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Roverusa 85GR Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sieugon 370WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieugon 80EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieugon 85GR Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Supertac gold 400EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vibam 5GR Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Viphensa 50EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |