Calo và dinh dưỡng nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu92 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.

92
Số món
473,7kcal
Năng lượng trung bình/100g
2.605kcal
Cao nhất — Lẩu thập cẩm
47kcal
Thấp nhất — Phở cuốn

Toàn bộ 92 món trong nhóm

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Lẩu thập cẩm2.605 kcal14
Lẩu ếch1.643 kcal14
Lẩu cua, thịt bò1.584 kcal14
Lẩu gà1.388 kcal14
Bún nem920 kcal14
Miến ngan trộn802,7 kcal13
Bún đậu mắm tôm thịt chân giò779 kcal13
Mỳ trộn703,5 kcal13
Bún đậu mắm tôm700 kcal12
Mỳ trọn bò670,2 kcal13
Bún giả cầy669 kcal13
Lẩu hải sản666 kcal14
Mỳ vịt tiềm656 kcal14
Mỳ chờ645 kcal13
Bún chả cá635 kcal13
Phở bò tái lăn620 kcal14
Mỳ chờ thập cẩm613 kcal13
Phở vịt quay592 kcal14
Bánh canh ghẹ590 kcal13
Miến ngan nước588,4 kcal13
Mỳ vằn thắn579,6 kcal13
Hủ tiếu đại dương572,1 kcal13
Miến ngan mọc569,3 kcal13
Bánh canh thịt heo547 kcal14
Mỳ vằn thắn Thắng Huyền540 kcal13
Hủ tiếu Nam Vang537,1 kcal13
Hủ tiếu thịt bằm530,9 kcal13
Bún bò giò heo (Huế)524 kcal14
Bún chả518 kcal13
Phở bò xào517 kcal14
Mỳ spaghetti thịt bò509 kcal14
Miến riêu cua (trộn)493 kcal13
Bánh canh sườn heo487,6 kcal13
Phở xào tim cật485 kcal14
Phở bò sốt vang483 kcal14
Hủ tiếu Nam vang nước482,6 kcal13
Miến riêu cua (nước)461,2 kcal13
Hủ tiếu xào hải sản461 kcal14
Hủ tiếu nước454 kcal14
Mỳ Quảng453 kcal14
Miến gà trộn452,3 kcal13
Mỳ thịt lợn445 kcal13
Miến lươn xào442 kcal14
Bún cá439 kcal13
Bún bò Nam Bộ429 kcal14
Bún riêu cua, ốc đậu422 kcal13
Mỳ thịt bò422 kcal14
Bánh đa trộn409 kcal13
Bún vịt402 kcal14
Bún lòng lợn399 kcal13
Bún dọc mùng thịt chân giò394 kcal14
Cháo chim câu388 kcal14
Mỳ vằn thắn, sủi cảo373 kcal14
Phở gà 24h356 kcal14
Phở bò chín 24h352 kcal14
Phở gà bình dân343 kcal14
Mỳ spaghetti hải sản340 kcal14
Mỳ xào thập cẩm339 kcal14
Bánh canh thịt gà337 kcal14
Mỳ tim cật332,7 kcal13
Bún ốc330 kcal14
Miến ngan327 kcal14
Bún dọc mùng sườn326 kcal14
Cháo dinh dưỡng thịt bò317 kcal5
Phở bò tái 24h314 kcal14
Miến lươn trộn308,8 kcal13
Miến gà300 kcal13
Cháo lươn298 kcal14
Cháo vịt296 kcal14
Phở bò chín bình dân291 kcal14
Bún thang288 kcal14
Bún dọc mùng mọc287 kcal14
Cháo lòng278 kcal14
Phở bò tái bình dân276 kcal14
Bún riêu cua275 kcal14
Cháo thịt băm272 kcal12
Miến lươn nước255 kcal14
Cháo gà225 kcal14
Cháo trai217 kcal14
Cháo tim214 kcal14
Cháo óc lợn210 kcal14
Cháo bầu dục205 kcal14
Cháo dinh dưỡng tôm200 kcal6
Bánh đa nấu thịt191 kcal14
Bánh canh cá rô167 kcal13
Cháo sườn159 kcal5
Cháo đỗ đen158 kcal8
Cháo đỗ xanh153 kcal14
Súp ngô cua145 kcal14
Súp hải sản80 kcal10
Súp nấm gà77 kcal14
Phở cuốn47 kcal13

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ