Vermicelli soup with taro stem and pork meatballs
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bún dọc mùng mọc thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 287 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 287 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 10,9 | g |
| Chất béo (Lipid) | 5,8 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 47,9 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 1,7 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 31 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,78 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1 | mg |
| Natri (Sodium) | 1.006 | mg |
| Kali | 143 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 2 | mcg |
| Beta-caroten | 1.370 | mcg |
| Vitamin C | 60 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 30 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 287 Kcal | 10,9 g | 5,8 g | 47,9 g | 1.006 mg |
| 200 g | 574 Kcal | 21,8 g | 11,6 g | 95,8 g | 2.012 mg |
| 300 g | 861 Kcal | 32,7 g | 17,4 g | 143,7 g | 3.018 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g bún dọc mùng mọc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 287 Kcal | 2.000 kcal | 14,4% |
| Chất đạm | 10,9 g | 50 g | 21,8% |
| Carbohydrat | 47,9 g | 325 g | 14,7% |
| Chất béo | 5,8 g | 56 g | 10,4% |
| Natri | 1.006 mg | 2.000 mg | 50,3% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Vitamin C | 60 mg | 13 / 70 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bún thang | 288 kcal | 14 |
| Phở bò chín bình dân | 291 kcal | 14 |
| Cháo vịt | 296 kcal | 14 |
| Cháo lươn | 298 kcal | 14 |
| Phở bò tái bình dân | 276 kcal | 14 |
| Bún riêu cua | 275 kcal | 14 |
| Miến gà | 300 kcal | 13 |
| Cháo thịt băm | 272 kcal | 12 |
| Miến lươn trộn | 308,8 kcal | 13 |
| Phở bò tái 24h | 314 kcal | 14 |
| Miến lươn nước | 255 kcal | 14 |
| Bún dọc mùng sườn | 326 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.