Crab noodle soup
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bún riêu cua thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 275 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 275 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 5,9 | g |
| Chất béo (Lipid) | 3,6 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 54,8 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 1,1 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 63 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,82 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,04 | mg |
| Natri (Sodium) | 2.176 | mg |
| Kali | 60,1 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 210 | mcg |
| Beta-caroten | 1.370 | g |
| Vitamin C | 60 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 3 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 275 Kcal | 5,9 g | 3,6 g | 54,8 g | 2.176 mg |
| 200 g | 550 Kcal | 11,8 g | 7,2 g | 109,6 g | 4.352 mg |
| 300 g | 825 Kcal | 17,7 g | 10,8 g | 164,4 g | 6.528 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g bún riêu cua với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 275 Kcal | 2.000 kcal | 13,8% |
| Chất đạm | 5,9 g | 50 g | 11,8% |
| Carbohydrat | 54,8 g | 325 g | 16,9% |
| Chất béo | 3,6 g | 56 g | 6,4% |
| Natri | 2.176 mg | 2.000 mg | 108,8% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Natri | 2.176 mg | 9 / 92 |
| Vitamin C | 60 mg | 13 / 70 |
Bảng nguồn ghi nhận nhiều bản ghi mang tên “Bún riêu cua” với số liệu khác nhau — thường do khác nguyên liệu, khẩu phần hoặc đợt phân tích. Trang này gộp chúng lại thay vì tách thành nhiều địa chỉ gần trùng nhau.
| Phiên bản | Tên trong nguồn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bản chính (VPF-000233) | Bún riêu cua | 275 kcal | 14 |
| Phiên bản 2 (HAP-211090) | Bún riêu cua | 497,5 kcal | 13 |
| Phiên bản 3 (HAP-221032) | Bún riêu cua | 321 kcal | 13 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Phở bò tái bình dân | 276 kcal | 14 |
| Cháo thịt băm | 272 kcal | 12 |
| Bún dọc mùng mọc | 287 kcal | 14 |
| Bún thang | 288 kcal | 14 |
| Phở bò chín bình dân | 291 kcal | 14 |
| Miến lươn nước | 255 kcal | 14 |
| Cháo vịt | 296 kcal | 14 |
| Cháo lươn | 298 kcal | 14 |
| Miến gà | 300 kcal | 13 |
| Miến lươn trộn | 308,8 kcal | 13 |
| Phở bò tái 24h | 314 kcal | 14 |
| Cháo gà | 225 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.