Corn and crab soup
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Súp ngô cua thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 145 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 145 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 9,5 | g |
| Chất béo (Lipid) | 3,5 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 18,8 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 0,4 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 34,9 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,92 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,33 | mg |
| Natri (Sodium) | 20,7 | mg |
| Kali | 113 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 91,3 | mcg |
| Beta-caroten | 0 | mcg |
| Vitamin C | 0 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 77,4 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 145 Kcal | 9,5 g | 3,5 g | 18,8 g | 20,7 mg |
| 200 g | 290 Kcal | 19 g | 7 g | 37,6 g | 41,4 mg |
| 300 g | 435 Kcal | 28,5 g | 10,5 g | 56,4 g | 62,1 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g súp ngô cua với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 145 Kcal | 2.000 kcal | 7,3% |
| Chất đạm | 9,5 g | 50 g | 19,0% |
| Carbohydrat | 18,8 g | 325 g | 5,8% |
| Chất béo | 3,5 g | 56 g | 6,3% |
| Natri | 20,7 mg | 2.000 mg | 1,0% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cháo đỗ xanh | 153 kcal | 14 |
| Cháo đỗ đen | 158 kcal | 8 |
| Bánh canh cá rô | 167 kcal | 13 |
| Bánh đa nấu thịt | 191 kcal | 14 |
| Cháo bầu dục | 205 kcal | 14 |
| Cháo óc lợn | 210 kcal | 14 |
| Súp hải sản | 80 kcal | 10 |
| Súp nấm gà | 77 kcal | 14 |
| Cháo tim | 214 kcal | 14 |
| Cháo gà | 225 kcal | 14 |
| Phở cuốn | 47 kcal | 13 |
| Miến lươn nước | 255 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.