Cháo đỗ đen bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Black bean congee

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cháo đỗ đen — giá trị dinh dưỡng
Cháo đỗ đen — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Cháo đỗ đen thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 158 kcal cùng 8 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

158Kcal
Năng lượng
4g
Chất đạm
34g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 8 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)158Kcal
Chất đạm (Protein)4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid)34g
Chất xơ (Xơ)1g

Chất khoáng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Calcium)13,6mg
Sắt (Iron)1,3mg
Kẽm (Zinc)0,4mg
Natri (Sodium)1,3mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g158 Kcal4 g34 g1,3 mg
200 g316 Kcal8 g68 g2,6 mg
300 g474 Kcal12 g102 g3,9 mg

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cháo đỗ đen với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng158 Kcal 2.000 kcal 7,9%
Chất đạm4 g 50 g 8,0%
Carbohydrat34 g 325 g 10,5%
Natri1,3 mg 2.000 mg 0,1%

Câu hỏi thường gặp

Cháo đỗ đen bao nhiêu calo?

100 g cháo đỗ đen cung cấp 158 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 7.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cháo đỗ xanh153 kcal14
Bánh canh cá rô167 kcal13
Súp ngô cua145 kcal14
Bánh đa nấu thịt191 kcal14
Cháo bầu dục205 kcal14
Cháo óc lợn210 kcal14
Cháo tim214 kcal14
Cháo gà225 kcal14
Súp hải sản80 kcal10
Súp nấm gà77 kcal14
Miến lươn nước255 kcal14
Phở cuốn47 kcal13

Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ