Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm giải khát có 14 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Chè dừa dầm | 469,8 kcal | 13 |
| Sữa chua gạo tím | 301,8 kcal | 13 |
| Kem sữa chua trân châu | 284,2 kcal | 13 |
| Sữa chua lá nếp | 284,2 kcal | 13 |
| Sữa chua chân trâu | 244,4 kcal | 13 |
| Nước ép lê | 229,2 kcal | 12 |
| Nước ép lựu | 211,8 kcal | 11 |
| Sữa chua kem gạo tím | 196,1 kcal | 13 |
| Cà phê dừa | 183,6 kcal | 11 |
| Sữa ngô | 123,8 kcal | 7 |
| Sữa chua kem | 117,3 kcal | 13 |
| Trà cúc táo đỏ | 20,3 kcal | 9 |
| Trà hoa cúc | 19,4 kcal | 8 |
| Nước trà hoa cúc | 18,3 kcal | 7 |