Rice noodle soup with pork and shrimp (Nam Vang style)
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Hủ tiếu Nam Vang thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 537,1 kcal cùng 13 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 537,1 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 30,1 | g |
| Chất béo (Fat) | 9,5 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate) | 82,8 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 161,1 | mg |
| Sắt (Iron) | 6 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 4 | mg |
| Natri (Sodium) | 766 | mg |
| Kali (Potassium) | 554,5 | mg |
| Magie (Magnesium) | 51,8 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 1.116,1 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| MUFA + PUFA (MUFA+PUFA) | 6,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 229 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 537,1 Kcal | 30,1 g | 9,5 g | 82,8 g | 766 mg |
| 200 g | 1.074,2 Kcal | 60,2 g | 19 g | 165,6 g | 1.532 mg |
| 300 g | 1.611,3 Kcal | 90,3 g | 28,5 g | 248,4 g | 2.298 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g hủ tiếu nam vang với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 537,1 Kcal | 2.000 kcal | 26,9% |
| Chất đạm | 30,1 g | 50 g | 60,2% |
| Carbohydrat | 82,8 g | 325 g | 25,5% |
| Chất béo | 9,5 g | 56 g | 17,0% |
| Natri | 766 mg | 2.000 mg | 38,3% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Kẽm | 4 mg | 8 / 89 |
| Vitamin A (RAE) | 1.116,1 mcg | 8 / 83 |
| Cholesterol | 229 mg | 14 / 84 |
| Kali | 554,5 mg | 16 / 85 |
| Chất đạm | 30,1 g | 19 / 92 |
| Canxi | 161,1 mg | 22 / 89 |
Bảng nguồn ghi nhận nhiều bản ghi mang tên “Hủ tiếu Nam Vang” với số liệu khác nhau — thường do khác nguyên liệu, khẩu phần hoặc đợt phân tích. Trang này gộp chúng lại thay vì tách thành nhiều địa chỉ gần trùng nhau.
| Phiên bản | Tên trong nguồn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bản chính (SFF-112020) | Hủ tiếu Nam Vang | 537,1 kcal | 13 |
| Phiên bản 2 (HAN-112020) | Hủ tiếu Nam Vang | 537,1 kcal | 13 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Mỳ vằn thắn Thắng Huyền | 540 kcal | 13 |
| Hủ tiếu thịt bằm | 530,9 kcal | 13 |
| Bánh canh thịt heo | 547 kcal | 14 |
| Bún bò giò heo (Huế) | 524 kcal | 14 |
| Phở bò xào | 517 kcal | 14 |
| Mỳ spaghetti thịt bò | 509 kcal | 14 |
| Miến ngan mọc | 569,3 kcal | 13 |
| Hủ tiếu đại dương | 572,1 kcal | 13 |
| Miến riêu cua (trộn) | 493 kcal | 13 |
| Bánh canh sườn heo | 487,6 kcal | 13 |
| Miến ngan nước | 588,4 kcal | 13 |
| Phở xào tim cật | 485 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.