Beef spaghetti
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Mỳ spaghetti thịt bò thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 509 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 509 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 20,2 | g |
| Chất béo (Lipid) | 15,5 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 72,2 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 1,6 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 182,6 | mg |
| Sắt (Iron) | 3,72 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 2,33 | mg |
| Natri (Sodium) | 837,4 | mg |
| Kali | 822,5 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 74,3 | mcg |
| Beta-caroten | 2.029,2 | mcg |
| Vitamin C | 34,4 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 89,2 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 509 Kcal | 20,2 g | 15,5 g | 72,2 g | 837,4 mg |
| 200 g | 1.018 Kcal | 40,4 g | 31 g | 144,4 g | 1.674,8 mg |
| 300 g | 1.527 Kcal | 60,6 g | 46,5 g | 216,6 g | 2.512,2 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g mỳ spaghetti thịt bò với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 509 Kcal | 2.000 kcal | 25,5% |
| Chất đạm | 20,2 g | 50 g | 40,4% |
| Carbohydrat | 72,2 g | 325 g | 22,2% |
| Chất béo | 15,5 g | 56 g | 27,7% |
| Natri | 837,4 mg | 2.000 mg | 41,9% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Kali | 822,5 mg | 6 / 85 |
| Beta-caroten | 2.029,2 mcg | 14 / 63 |
| Canxi | 182,6 mg | 18 / 89 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Phở bò xào | 517 kcal | 14 |
| Bún bò giò heo (Huế) | 524 kcal | 14 |
| Miến riêu cua (trộn) | 493 kcal | 13 |
| Bánh canh sườn heo | 487,6 kcal | 13 |
| Hủ tiếu thịt bằm | 530,9 kcal | 13 |
| Phở xào tim cật | 485 kcal | 14 |
| Phở bò sốt vang | 483 kcal | 14 |
| Hủ tiếu Nam vang nước | 482,6 kcal | 13 |
| Hủ tiếu Nam Vang | 537,1 kcal | 13 |
| Mỳ vằn thắn Thắng Huyền | 540 kcal | 13 |
| Bánh canh thịt heo | 547 kcal | 14 |
| Miến riêu cua (nước) | 461,2 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.