Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm bún, cơm, xôi, cháo có 17 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cơm suất 45k | 925 kcal | 13 |
| Cơm suất 30k | 866,2 kcal | 13 |
| Bún ngan Thanh Hà | 707 kcal | 13 |
| Xôi lạc vừng | 692,8 kcal | 12 |
| cơm suất 35k | 669,7 kcal | 13 |
| Cơm suất 40K | 631,1 kcal | 13 |
| cơm bình dân 35k | 595,9 kcal | 13 |
| Bún riêu cua bò giò | 515,6 kcal | 13 |
| Xôi khúc | 512,6 kcal | 13 |
| Bún sườn mọc | 510,2 kcal | 13 |
| Xôi trắng muối vừng | 505,7 kcal | 10 |
| Bún móng giò | 443 kcal | 13 |
| Bún riêu | 334,5 kcal | 13 |
| Cháo đậu đen đường | 322 kcal | 12 |
| Cháo trai có quẩy | 272 kcal | 13 |
| Cháo trai không quẩy | 253,7 kcal | 13 |
| Cháo thịt | 234 kcal | 13 |