Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm các loại trái cây có 33 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Lê | 167 kcal | 12 |
| Chuối khô | 161 kcal | 6 |
| Quả bơ vỏ xanh | 138 kcal | 12 |
| Táo ta | 127 kcal | 12 |
| Mít khô | 120 kcal | 5 |
| Sầu riêng | 100 kcal | 12 |
| Chuối tiêu | 92 kcal | 12 |
| Mít dai | 69 kcal | 11 |
| Đào | 68 kcal | 12 |
| Vải thiều | 67 kcal | 10 |
| Quả kiwi | 63 kcal | 12 |
| Chôm chôm | 58 kcal | 9 |
| Xoài | 55 kcal | 11 |
| Nho ngọt | 54 kcal | 11 |
| Na | 51 kcal | 10 |
| Vú sữa | 49 kcal | 7 |
| Chuối tây | 48 kcal | 11 |
| Quýt | 39 kcal | 11 |
| Gioi (mận) | 38 kcal | 9 |
| Hồng xiêm (sapochê) | 38 kcal | 11 |
| Nhãn | 38 kcal | 10 |
| Táo tây | 38 kcal | 11 |
| Cam | 36 kcal | 11 |
| Thanh long | 32 kcal | 10 |
| Dưa lê | 32 kcal | 6 |
| Đu đủ | 28 kcal | 11 |
| Ổi | 26 kcal | 11 |
| Bưởi | 24 kcal | 10 |
| Dứa ta | 23 kcal | 11 |
| Măng cụt | 19 kcal | 10 |
| Dưa hấu | 16 kcal | 12 |
| Mận cơm | 16 kcal | 11 |
| Dưa vàng | 13 kcal | 7 |