Rice cracker noodle soup with pork
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bánh đa nấu thịt thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 191 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 191 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 11,7 | g |
| Chất béo (Lipid) | 8,4 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 17,2 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 0,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 27,7 | mg |
| Sắt (Iron) | 1,11 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1,22 | mg |
| Natri (Sodium) | 533,6 | mg |
| Kali | 186,2 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 1 | mcg |
| Beta-caroten | 238,7 | mcg |
| Vitamin C | 11,1 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 29,4 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 191 Kcal | 11,7 g | 8,4 g | 17,2 g | 533,6 mg |
| 200 g | 382 Kcal | 23,4 g | 16,8 g | 34,4 g | 1.067,2 mg |
| 300 g | 573 Kcal | 35,1 g | 25,2 g | 51,6 g | 1.600,8 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh đa nấu thịt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 191 Kcal | 2.000 kcal | 9,6% |
| Chất đạm | 11,7 g | 50 g | 23,4% |
| Carbohydrat | 17,2 g | 325 g | 5,3% |
| Chất béo | 8,4 g | 56 g | 15,0% |
| Natri | 533,6 mg | 2.000 mg | 26,7% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cháo bầu dục | 205 kcal | 14 |
| Cháo óc lợn | 210 kcal | 14 |
| Cháo tim | 214 kcal | 14 |
| Bánh canh cá rô | 167 kcal | 13 |
| Cháo đỗ đen | 158 kcal | 8 |
| Cháo gà | 225 kcal | 14 |
| Cháo đỗ xanh | 153 kcal | 14 |
| Súp ngô cua | 145 kcal | 14 |
| Miến lươn nước | 255 kcal | 14 |
| Cháo thịt băm | 272 kcal | 12 |
| Bún riêu cua | 275 kcal | 14 |
| Phở bò tái bình dân | 276 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.