Roast duck pho
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Phở vịt quay thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 592 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 592 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 22 | g |
| Chất béo (Lipid) | 15,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 90,4 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 0 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 60,2 | mg |
| Sắt (Iron) | 2,2 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,97 | mg |
| Natri (Sodium) | 396,8 | mg |
| Kali | 168,1 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 197,1 | mcg |
| Beta-caroten | 55,5 | mcg |
| Vitamin C | 3,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 55,5 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 592 Kcal | 22 g | 15,9 g | 90,4 g | 396,8 mg |
| 200 g | 1.184 Kcal | 44 g | 31,8 g | 180,8 g | 793,6 mg |
| 300 g | 1.776 Kcal | 66 g | 47,7 g | 271,2 g | 1.190,4 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g phở vịt quay với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 592 Kcal | 2.000 kcal | 29,6% |
| Chất đạm | 22 g | 50 g | 44,0% |
| Carbohydrat | 90,4 g | 325 g | 27,8% |
| Chất béo | 15,9 g | 56 g | 28,4% |
| Natri | 396,8 mg | 2.000 mg | 19,8% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bánh canh ghẹ | 590 kcal | 13 |
| Miến ngan nước | 588,4 kcal | 13 |
| Hủ tiếu đại dương | 572,1 kcal | 13 |
| Mỳ chờ thập cẩm | 613 kcal | 13 |
| Miến ngan mọc | 569,3 kcal | 13 |
| Phở bò tái lăn | 620 kcal | 14 |
| Bún chả cá | 635 kcal | 13 |
| Bánh canh thịt heo | 547 kcal | 14 |
| Mỳ vằn thắn Thắng Huyền | 540 kcal | 13 |
| Mỳ chờ | 645 kcal | 13 |
| Hủ tiếu Nam Vang | 537,1 kcal | 13 |
| Hủ tiếu thịt bằm | 530,9 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.