Calo và dinh dưỡng nhóm bánh đa, bún, phở

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhóm bánh đa, bún, phở61 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.

61
Số món
585,9kcal
Năng lượng trung bình/100g
1.209,1kcal
Cao nhất — Bún chả nem
286,8kcal
Thấp nhất — Bún tôm

Toàn bộ 61 món trong nhóm

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Bún chả nem1.209,1 kcal13
Bún đậu mắm tôm, lòng lợn914,9 kcal14
Phở Thìn873 kcal13
Bún đậu mẹt857,7 kcal13
Bún chả quạt837 kcal13
Bún giả cày817 kcal13
Bún bò nhừ803,3 kcal13
Bún dọc mùng789,3 kcal13
Phở cuốn (10 cái)781,4 kcal13
Bánh đa cua, bò, mọc749,7 kcal13
Phở xào mềm728,6 kcal13
Bún chả rươi719,8 kcal14
Phở chiên phồng677,1 kcal14
Bún riêu gánh673,9 kcal13
Bún nem cá668,2 kcal13
Bún ốc chấm661,3 kcal14
Bún riêu cua, giò, bò661,3 kcal14
Phở sốt vang660,6 kcal13
Bún ốc cô Mít659,4 kcal13
Phở chiên648,9 kcal13
Bún ngan măng khô630,1 kcal14
Bún ngan măng tươi601,2 kcal14
Bún nem cua bể596,3 kcal14
Bún cua thập cẩm595,3 kcal13
Bún riêu cua sườn sụn582,9 kcal13
Phở bò tái gầu581,5 kcal14
Bún ốc nguội563,5 kcal14
Bún bò dấm553,8 kcal13
Bánh đa đỏ trộn550,7 kcal13
Bún cá cay548,8 kcal13
Bánh đa bò nhừ545,6 kcal13
Bún ốc sườn540,9 kcal14
Bánh đa ngan534,1 kcal13
Bánh đa cua trộn533,1 kcal13
Phở tái bò528,8 kcal13
Bún riêu bò527 kcal14
Phở gà trộn524,6 kcal14
Bún cá cay chú Khò515,8 kcal13
Phở bò tái chín503,6 kcal13
Bún trộn nam bộ492,8 kcal13
Phở trộn490,2 kcal13
Bún ngâm485,5 kcal13
Bánh đa cua, bò, giò480,1 kcal13
Bánh đa cua, giò479,1 kcal13
Bún mắm471,8 kcal13
Phở trâu466,7 kcal13
Phở lõi bò461,8 kcal14
Bún ngan457,4 kcal13
Phở xào456,5 kcal13
Phở gà455,7 kcal13
Bún cá chấm451,2 kcal13
Bún cá cay Cảng451 kcal13
Phở bò chín448,5 kcal13
Bún gà443 kcal13
Bún ốc nóng436,5 kcal13
Bún chả cô Thu434,8 kcal13
Phở bò tái431,7 kcal13
Bánh đa cua420,6 kcal13
Phở gà chặt414,7 kcal13
Bún rươi371,4 kcal13
Bún tôm286,8 kcal13

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ