Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm món xào có 15 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Thịt chim câu xào răm | 688 kcal | 14 |
| Tim bầu dục xào cần tỏi | 339 kcal | 14 |
| Sườn xào chua ngọt | 289 kcal | 13 |
| Thịt trâu xào rau muống | 283 kcal | 13 |
| Thịt bò xào hành tây, cà chua | 281 kcal | 13 |
| Thịt bò xào dứa | 275 kcal | 13 |
| Thịt bò xào hoa thiên lý | 270 kcal | 14 |
| Thịt gà xào sả | 241 kcal | 13 |
| Thịt bò xào cần tỏi | 216 kcal | 13 |
| Thịt bò xào su su | 203 kcal | 14 |
| Thịt bò xào nấm | 182 kcal | 14 |
| Rau muống xào | 177 kcal | 10 |
| Thịt bò xào đậu cove | 162 kcal | 14 |
| Thịt bò xào măng | 158 kcal | 14 |
| Su hào xào | 78 kcal | 12 |