Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm burger, pizza có 14 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Pizza thịt xông khói (cỡ L) | 2.027,2 kcal | 13 |
| Pizza thập cẩm (cỡ L) | 1.890,9 kcal | 13 |
| Pizza hải sản (cỡ L) | 1.751,7 kcal | 13 |
| Pizza gà nướng nấm (cỡ L) | 1.728,6 kcal | 13 |
| Pizza bò (cỡ M) | 1.111,9 kcal | 13 |
| Pizza hải sản (cỡ M) | 935,9 kcal | 13 |
| Burger BBQ | 754,8 kcal | 13 |
| Pizza gà phô mai (cỡ S) | 638,1 kcal | 13 |
| Burger Tôm | 537,4 kcal | 13 |
| Burger gà | 490,5 kcal | 12 |
| Hamburger Gà | 451,7 kcal | 13 |
| Hamburger Bò | 308,9 kcal | 13 |
| Burger cá | 305,7 kcal | 12 |
| Hamburger lợn | 282,5 kcal | 13 |