Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Nhóm cơm các loại có 12 món trong bảng thành phần món ăn. Giá trị tính trên 100 g thành phẩm đã chế biến.
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cơm suất văn phòng ( Thịt nạc vai, đậu phụ) | 759 kcal | 14 |
| Cơm suất văn phòng (Thịt ba chỉ, đậu phụ) | 682 kcal | 14 |
| Cơm suất văn phòng (Thịt nạc vai, su hào) | 650 kcal | 13 |
| Cơm rang thập cẩm | 623 kcal | 14 |
| Cơm sườn | 616 kcal | 13 |
| Cơm nắm | 336 kcal | 14 |
| Cơm hến | 291 kcal | 12 |
| Cơn hến | 291 kcal | 14 |
| Cơm tẻ miệng bát | 258 kcal | 14 |
| Cơm tẻ lưng bát | 189 kcal | 13 |
| Sushi thập cẩm | 54 kcal | 14 |
| Sushi phô mai | 42 kcal | 14 |