Lẩu gà bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết
Chicken hot pot
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lẩu gà thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 1.388 kcal cùng 14 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g
Bản ghi này có 14 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 1.388 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 109,1 | g |
| Chất béo (Lipid) | 74,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 69,1 | g |
| Chất xơ (Xơ) | 11,4 | g |
Chất khoáng (5 chỉ tiêu)
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 606,6 | mg |
| Sắt (Iron) | 19,9 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 8,43 | mg |
| Natri (Sodium) | 5.390 | mg |
| Kali | 2.845,7 | mg |
Vitamin (3 chỉ tiêu)
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 143,2 | mcg |
| Beta-caroten | 607 | mcg |
| Vitamin C | 128,4 | g |
Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 29.304 | mg |
Quy đổi theo khẩu phần
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 1.388 Kcal | 109,1 g | 74,9 g | 69,1 g | 5.390 mg |
| 200 g | 2.776 Kcal | 218,2 g | 149,8 g | 138,2 g | 10.780 mg |
| 300 g | 4.164 Kcal | 327,3 g | 224,7 g | 207,3 g | 16.170 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu
Bảng dưới đối chiếu 100 g lẩu gà với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 1.388 Kcal | 2.000 kcal | 69,4% |
| Chất đạm | 109,1 g | 50 g | 218,2% |
| Carbohydrat | 69,1 g | 325 g | 21,3% |
| Chất béo | 74,9 g | 56 g | 133,8% |
| Natri | 5.390 mg | 2.000 mg | 269,5% |
Vị trí trong nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Chất xơ | 11,4 g | 2 / 68 |
| Cholesterol | 29.304 mg | 2 / 84 |
| Natri | 5.390 mg | 3 / 92 |
| Chất đạm | 109,1 g | 4 / 92 |
| Sắt | 19,9 mg | 5 / 89 |
| Kẽm | 8,43 mg | 5 / 89 |
Câu hỏi thường gặp
Lẩu gà bao nhiêu calo?
Lẩu gà có phải món giàu dinh dưỡng trong nhóm không?
Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Lẩu cua, thịt bò | 1.584 kcal | 14 |
| Lẩu ếch | 1.643 kcal | 14 |
| Miến ngan trộn | 802,7 kcal | 13 |
| Bún đậu mắm tôm thịt chân giò | 779 kcal | 13 |
| Mỳ trộn | 703,5 kcal | 13 |
| Bún đậu mắm tôm | 700 kcal | 12 |
| Mỳ trọn bò | 670,2 kcal | 13 |
| Bún giả cầy | 669 kcal | 13 |
| Lẩu hải sản | 666 kcal | 14 |
| Mỳ vịt tiềm | 656 kcal | 14 |
| Mỳ chờ | 645 kcal | 13 |
| Bún chả cá | 635 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
