Pho rolls
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Phở cuốn thuộc nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 47 kcal cùng 13 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 47 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 2,2 | g |
| Chất béo (Lipid) | 1,3 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 6,8 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 8 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,32 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,17 | mg |
| Natri (Sodium) | 124 | mg |
| Kali | 40 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 0 | mcg |
| Beta-caroten | 42 | mcg |
| Vitamin C | 1 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 3 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 47 Kcal | 2,2 g | 1,3 g | 6,8 g | 124 mg |
| 200 g | 94 Kcal | 4,4 g | 2,6 g | 13,6 g | 248 mg |
| 300 g | 141 Kcal | 6,6 g | 3,9 g | 20,4 g | 372 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g phở cuốn với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 47 Kcal | 2.000 kcal | 2,4% |
| Chất đạm | 2,2 g | 50 g | 4,4% |
| Carbohydrat | 6,8 g | 325 g | 2,1% |
| Chất béo | 1,3 g | 56 g | 2,3% |
| Natri | 124 mg | 2.000 mg | 6,2% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Súp nấm gà | 77 kcal | 14 |
| Súp hải sản | 80 kcal | 10 |
| Súp ngô cua | 145 kcal | 14 |
| Cháo đỗ xanh | 153 kcal | 14 |
| Cháo đỗ đen | 158 kcal | 8 |
| Bánh canh cá rô | 167 kcal | 13 |
| Bánh đa nấu thịt | 191 kcal | 14 |
| Cháo bầu dục | 205 kcal | 14 |
| Cháo óc lợn | 210 kcal | 14 |
| Cháo tim | 214 kcal | 14 |
| Cháo gà | 225 kcal | 14 |
| Miến lươn nước | 255 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm bánh canh, bánh đa, bún, cháo, súp, hoành thánh, hủ tiếu, miến, mỳ, phở, lẩu, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.