7760101 là mã ngành Công tác xã hội trình độ đại học , nhóm ngành 77601 — Công tác xã hội , lĩnh vực 776 — Dịch vụ xã hội theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 35 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 156 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7760101 | Công tác xã hội | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 776 | Dịch vụ xã hội |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 77601 | Công tác xã hội |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công tác xã hội |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội C00 Văn nhân 2 | 30,36 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội D14; C04; C03; C01 Văn nhân 2 | 30,11 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội D01; C02 Văn nhân 2 | 29,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội D14 | 26,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công tác xã hội C00; D14; X70 | 26,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội C00 | 25,63 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội C19; X70 | 25,38 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội C00 | 25,17 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 | 25,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C20; X74 | 24,98 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C19; X70 | 24,87 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội C03; X01 | 24,70 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 | 24,50 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 | 24,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội D01; X02 | 24,20 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 | 24,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C00 | 23,81 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23,75 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23,72 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | 23,70 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội A01 | 23,67 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23,67 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Công tác xã hội C00 | 23,60 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Công tác xã hội C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78 | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Công tác xã hội C00; D01; D14; X78 | 23,23 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C14; X01 | 23,13 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,85 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Công tác xã hội C00 | 22,75 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 22,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội D14 | 22,56 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 | 22,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,35 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Công tác xã hội A00; A01; D01 | 22,10 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Công tác xã hội C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 21,35 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Công tác xã hội A00; A01; D01 | 21,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội D01; D14; X01; X78 | 19,93 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội C00; D01; D14; X70 | 19,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công tác xã hội C00; C03; C19; D14 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 18,50 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 | 18,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Công tác xã hội C00; C03; C04; D00 | 18,00 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Công tác xã hội A00; B00; B03; B08 | 17,25 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Công tác xã hội A00; B00; B08 | 17,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78 | 16,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công tác xã hội A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội C00; C04; C20; X74; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội D14; D01 Văn nhân 2 | 36,04 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 | 27,82 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội C03; D01; X01; X02 | 27,01 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 | 26,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 26,63 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội C00; C03; C04; X70; X74 | 26,57 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội D01; D14; X01; X78 | 26,23 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 | 26,02 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 | 25,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 | 24,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 | 24,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 23,50 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Công tác xã hội C00 ; C20 ; D01 ; D14 ; D15 ; D66 ; X74 ; X78 25.13 | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Công tác xã hội C00; D01; D14; X78 26.8 | 23,23 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,85 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,35 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công tác xã hội C00; C03; C19; D14 | 22,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Công tác xã hội C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21,60 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội | 21,37 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 | 19,43 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội X66 | 19,32 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội C20 | 19,29 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19,20 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội C08 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội D66 | 18,70 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội X74 | 18,70 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội X78 | 18,70 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 37 mức của phương thức này. 7 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội | 95,00 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội | 93,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội | 78,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội Q00 | 54,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội | 53,60 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội Q00 | 25,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội Q21 | 23,67 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội Q00 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội Q00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội 54 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội | 910,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội | 883,24 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội Tiếng Việt ≥ 150 | 872,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội | 848,00 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội | 833,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 829,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội | 760,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội | 725,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công tác xã hội | 600,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội | 22,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội K00 | 37,50 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội | 37,44 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội K00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội 37 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công tác xã hội D14; C00 | 26,04 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 | 25,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 | 24,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 | 24,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,85 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,35 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội C00; C03; C04; X70; X74 | 20,60 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công tác xã hội C00; C03; C19; D14 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội 11 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C00 | 359,02 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Công tác xã hội (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 77,65 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Công tác xã hội (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 77,25 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Công tác xã hội (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 77,25 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D14 | 24,82 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D14 | 24,82 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D14 | 24,82 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C19 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C19 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C19 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X70 | 24,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X70 | 24,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X70 | 24,07 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội | 22,00 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Công tác xã hội A00; B00; B03; B08 | 17,25 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội | 22,75 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công tác xã hội C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội C00; C04; C20; X74; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 26,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8760101 | Công tác xã hội | Thạc sĩ |
| 9760101 | Công tác xã hội | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7760102 | Công tác thanh thiếu niên |
| 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .