7760101 Ngành Công tác xã hội
7760101 là mã ngành Công tác xã hội trình độ đại học , nhóm ngành 77601 — Công tác xã hội , lĩnh vực 776 — Dịch vụ xã hội theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 35 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 156 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7760101 | Công tác xã hội | — | — |
Mã 7760101 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 776 | Dịch vụ xã hội |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 77601 | Công tác xã hội |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công tác xã hội |
Điểm trúng tuyển ngành Công tác xã hội năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội C00 Văn nhân 2 | 30,36 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội D14; C04; C03; C01 Văn nhân 2 | 30,11 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội D01; C02 Văn nhân 2 | 29,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội D14 | 26,13 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công tác xã hội C00; D14; X70 | 26,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội C00 | 25,63 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội C19; X70 | 25,38 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội C00 | 25,17 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 | 25,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C20; X74 | 24,98 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C19; X70 | 24,87 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội C03; X01 | 24,70 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 | 24,50 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 | 24,50 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội D01; X02 | 24,20 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 | 24,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C00 | 23,81 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23,75 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Công tác xã hội C00; C03; C07; D01; D14; X70 | 23,72 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | 23,70 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội A01 | 23,67 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 23,67 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Công tác xã hội C00 | 23,60 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Công tác xã hội C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78 | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Công tác xã hội C00; D01; D14; X78 | 23,23 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C14; X01 | 23,13 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,85 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Công tác xã hội C00 | 22,75 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 22,75 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội D14 | 22,56 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 | 22,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,35 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Công tác xã hội A00; A01; D01 | 22,10 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Công tác xã hội C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 21,35 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Công tác xã hội A00; A01; D01 | 21,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội D01; D14; X01; X78 | 19,93 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội C00; D01; D14; X70 | 19,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công tác xã hội C00; C03; C19; D14 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 18,50 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 | 18,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Công tác xã hội C00; C03; C04; D00 | 18,00 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Công tác xã hội A00; B00; B03; B08 | 17,25 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Công tác xã hội A00; B00; B08 | 17,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78 | 16,52 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công tác xã hội A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội C00; C04; C20; X74; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
Xét học bạ 37 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội D14; D01 Văn nhân 2 | 36,04 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C00; C14; C19; C20; D14; X01; X70; X74 | 27,82 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội C03; D01; X01; X02 | 27,01 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN | Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 | 26,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 26,63 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội C00; C03; C04; X70; X74 | 26,57 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội D01; D14; X01; X78 | 26,23 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội A01; C00; C03; C04; C14; D01; D14 | 26,02 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 | 25,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 | 24,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 | 24,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 23,50 |
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Công tác xã hội C00 ; C20 ; D01 ; D14 ; D15 ; D66 ; X74 ; X78 25.13 | 23,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Công tác xã hội C00; D01; D14; X78 26.8 | 23,23 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,85 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,35 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công tác xã hội C00; C03; C19; D14 | 22,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Công tác xã hội C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21,60 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội | 21,37 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 | 19,43 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội X66 | 19,32 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội C20 | 19,29 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 19,20 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội C08 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội D66 | 18,70 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội X74 | 18,70 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công tác xã hội X78 | 18,70 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 37 mức của phương thức này. 7 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội | 95,00 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội | 93,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội | 78,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội Q00 | 54,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội | 53,60 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội Q00 | 25,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Công tác xã hội Q21 | 23,67 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội Q00 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội Q00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội 54 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội | 910,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội | 883,24 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Công tác xã hội Tiếng Việt ≥ 150 | 872,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội | 848,00 |
| Học viện cán bộ TPHCM HVC | Công tác xã hội | 833,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01 | 829,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công tác xã hội | 760,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công tác xã hội | 725,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công tác xã hội | 600,00 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội | 22,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công tác xã hội K00 | 37,50 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội | 37,44 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội K00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội 37 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công tác xã hội D14; C00 | 26,04 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 | 25,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 | 24,50 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 | 24,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công tác xã hội C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,35 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,85 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Công tác xã hội C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,35 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công tác xã hội C00; C03; C04; X70; X74 | 20,60 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công tác xã hội C00; C03; C19; D14 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Công tác xã hội 11 | 16,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công tác xã hội C00 | 359,02 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội | 16,00 |
Xét tuyển kết hợp 19 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Công tác xã hội (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 77,65 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Công tác xã hội (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 77,25 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Công tác xã hội (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 77,25 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Công tác xã hội (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 26,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D14 | 24,82 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D14 | 24,82 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D14 | 24,82 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C19 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C19 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C19 | 24,32 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X70 | 24,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X70 | 24,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X70 | 24,07 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Công tác xã hội | 22,00 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Công tác xã hội A00; B00; B03; B08 | 17,25 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Công tác xã hội (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công tác xã hội | 22,75 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Công tác xã hội C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,50 |
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công tác xã hội C00; C04; C20; X74; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 26,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Công tác xã hội Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Công tác xã hội ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8760101 | Công tác xã hội | Thạc sĩ |
| 9760101 | Công tác xã hội | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7760101 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Công tác xã hội năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Công tác xã hội có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 77601
Ngành khác cùng nhóm 77601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7760102 | Công tác thanh thiếu niên |
| 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .