7310630 Ngành Việt Nam học
7310630 là mã ngành Việt Nam học trình độ đại học , nhóm ngành 73106 — Khu vực học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 26 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 115 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310630 | Việt Nam học | — | — |
Mã 7310630 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73106 | Khu vực học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 30 | Việt Nam học |
Điểm trúng tuyển ngành Việt Nam học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học D01 | 27,45 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26,87 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học D14 | 26,45 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Việt Nam học C00; D01; X70; X74 | 26,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học C00 | 25,95 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học C20; X74 | 25,36 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học C19; X70 | 25,25 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học C00 | 24,19 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học C00 | 23,88 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Việt Nam học C00; X70; C03; D14 | 23,60 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D15; X70 | 23,50 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Việt Nam học D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 23,03 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Việt Nam học C00 | 23,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học C03; C04; D14; D15 | 22,88 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Việt Nam học C01 | 22,62 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học C04 | 22,45 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học C03 | 22,34 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00; C03; C19; D14 | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học D01 | 21,88 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Việt Nam học A01 | 21,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Việt Nam học D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học D01 | 21,20 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Việt Nam học B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 20,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) D01; D14 | 20,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Việt Nam Học* A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 16,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Việt Nam học D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15,00 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng HPU | Việt Nam học A16; B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01; D04; D06; D11; D12; D13; D14; D15; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Việt Nam học C00; D145; X70; X74 | 14,00 |
Xét học bạ 23 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học C00; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | 27,95 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Việt Nam học C00; C03; C04 | 26,37 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Việt Nam học X70 | 26,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Việt Nam học C00; D01; X70; X74 27.78 | 26,30 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Việt Nam học D01; D15 | 26,09 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 25,96 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Việt Nam học D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 25,65 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00; C03; C19; D14 | 25,00 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Việt Nam học C00; X70; C03; D14 27.05 | 23,60 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22,80 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Việt Nam Học* A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 19,50 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Việt Nam học C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 18,00 |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng HPU | Việt Nam học A16; B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; C17; C18; C19; C20; C21; C22; C23; C24; C25; C26; D01; D04; D06; D11; D12; D13; D14; D15; D43; D45; D48; D50; D53; D55; D58; D60; D63; D65; D66; D69; D71; D72 | 18,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Việt Nam học D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 | 16,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18.67 | 16,00 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Việt Nam học C00; D145; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Việt Nam học | 68,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Việt Nam Học* Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Việt Nam học Q00 89 | 26,30 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học Q00 | 21,88 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Việt Nam học Q21 | 21,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Việt Nam học 50 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học | 895,39 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Việt Nam học | 843,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 757,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Việt Nam học | 625,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Việt Nam học | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học | 600,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Việt Nam học | 500,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Việt Nam học | 460,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Việt Nam học 1003 | 26,30 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Việt Nam học NL1 | 21,00 |
| Trường Đại Học Quảng Nam DQU | Việt Nam học 510 | 14,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Việt Nam Học* K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học K00 | 21,88 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Việt Nam học 50 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Việt Nam học C00; D01; X70; X74 19 | 26,30 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học C00 | 23,88 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học C03; C04; D14; D15 | 22,88 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) C00; C03; C19; D14 | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học D01 | 21,88 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Việt Nam học C00; C03; C04; X70; X74 | 20,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) D01; D14 | 20,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Việt Nam học D01; D15 | 19,82 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Việt Nam Học* | 11,45 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Việt Nam học C00 | 363,51 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Việt Nam Học* | 237,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Việt Nam học D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 | 225,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học | 200,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Việt Nam học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Việt Nam học | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Việt Nam học C00; D01 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 26,30 |
Xét tuyển kết hợp 16 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Việt Nam học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 76,60 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Việt Nam học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 76,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Việt Nam học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 76,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 70,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 | 25,89 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 | 25,89 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 | 25,89 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D14 | 25,14 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D14 | 25,14 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D14 | 25,14 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 | 24,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 | 24,64 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Việt Nam học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 | 24,64 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 | 22,88 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Việt Nam học (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01 | 21,88 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Việt Nam học (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Việt Nam học Điểm IB | 18,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) Theo quy định riêng | 20,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Việt Nam học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310630 | Việt Nam học | Thạc sĩ |
| 9310630 | Việt Nam học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310630 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Việt Nam học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Việt Nam học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73106
Ngành khác cùng nhóm 73106
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310601 | Quốc tế học |
| 7310602 | Châu Á học |
| 7310607 | Thái Bình Dương học |
| 7310608 | Đông phương học |
| 7310612 | Trung Quốc học |
| 7310613 | Nhật Bản học |
| 7310614 | Hàn Quốc học |
| 7310620 | Đông Nam Á học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .