Cập nhật:

7510206 Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt trình độ đại học , nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 40 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7510206 mã ngành
14,00 – 26,08 điểm chuẩn THPT 2026
8 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã 7510206 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 06 Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26,08
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 26,08
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 25,68
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 25,68
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 24,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 23,92
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 23,92
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23,68
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 23,47
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 23,28
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, C01, X06, X07 22,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22,30
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21,52
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A00; A01; A04; C01 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 17,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 16,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 14,00
Xét học bạ 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, C01, X06, X07 25,31
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 26.95 24,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 26.95 24,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 25.19 22,30
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A00; A01; A04; C01 21,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) Điểm thi THPT và học bạ 18,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật nhiệt 10,60
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật nhiệt 713,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 600,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23,47
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A00; A01; A04; C01 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 10,60
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 225,00
Xét tuyển kết hợp 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 23,47
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, A02, C01, X06, X07 22,50
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 21,75
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 18,00
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 25,31

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510206 là ngành gì?
7510206 là ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 26,08 điểm (trung bình 22,36). Ngành này có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75102

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ