7510205 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô trình độ đại học , nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 202 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 27,03 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 26,63 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 25,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 25,53 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 25,13 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 | 24,93 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 24,87 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 | 24,53 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 24,15 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 23,98 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 23,58 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 | 23,55 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 23,37 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 | 22,77 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 | 22,75 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 | 22,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 22,60 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 22,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 21,82 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 21,25 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 | 20,50 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 | 19,47 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 | 19,25 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 | 18,53 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 | 18,26 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 | 17,85 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 | 17,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X04; X07 | 16,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | 15,50 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15,50 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15,50 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 | 15,20 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phú Xuân DPX | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 | 14,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X27; X07; X03; D01 | 14,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26,44 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 26,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07 | 25,71 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.55 | 25,65 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 25,44 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 | 24,30 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.57 | 24,15 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 26.16 | 23,55 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 | 23,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 | 23,17 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 25.5 | 22,60 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,50 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 22,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 21,63 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X04; X07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 | 19,35 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 19,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 | 19,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 | 18,83 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 | 18,79 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 | 18,45 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18,24 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 | 18,13 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 18,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 63 mức của phương thức này. 33 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 79,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội Q00 | 76,88 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 68,40 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 56,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 55,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00 | 51,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 12,89 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 12,67 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 850,00 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 800,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 755,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 688,84 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 620,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 550,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 530,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 53,87 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội K00 | 51,25 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 47,20 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 40,18 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 40,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Công nghệ kỹ thuật ô tô K00 | 35,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22,75 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 13,17 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01 | 22,25 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 | 20,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 | 12,89 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) | 10,95 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 | 299,26 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 204,64 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 19,50 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Công nghệ Kỹ thuật ô tồ (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16,83 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 24,30 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,50 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 23,27 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 22,75 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,25 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 19,90 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 | 26,44 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| 7510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy |
| 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .