Cập nhật:

7510205 Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô trình độ đại học , nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 202 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7510205 mã ngành
14,00 – 27,03 điểm chuẩn THPT 2026
47 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã 7510205 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 71 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27,03
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 26,63
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 25,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25,53
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25,13
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24,93
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 24,87
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 24,53
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24,15
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23,98
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 23,58
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 23,55
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23,37
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 23,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 22,77
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 22,75
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 22,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 22,60
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 22,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 21,82
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 21,25
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 20,50
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; X05; X07 20,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 19,47
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 19,25
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 19,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18,53
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 18,26
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) A00; A01; C01; C02; D01; D07 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 18,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 17,85
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11 17,50
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ kỹ thuật ô tô 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X04; X07 16,00
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 16,00
Trường Đại học Thành Đô TDD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A0C; C03; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 15,50
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 15,50
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 15,50
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57 15,20
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C01; C03; C04; C14; D01 15,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 15,00
Trường Đại Học Phú Xuân DPX Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 15,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 15,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 14,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X27; X07; X03; D01 14,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 14,00
Xét học bạ 63 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07 26,44
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 26,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07 25,71
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.55 25,65
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 25,44
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24,30
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.57 24,15
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 26.16 23,55
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 23,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 23,17
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 25.5 22,60
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 22,51
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật ô tô 22,50
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 Điểm trung bình các môn lớp 12 22,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,63
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X04; X07 20,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 20,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07 19,50
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 19,35
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 19,35
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 19,25
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô A03 18,83
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 18,79
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 18,45
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,24
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 18,13
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 18,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 63 mức của phương thức này. 33 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô 79,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội Q00 76,88
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ kỹ thuật Ô tô 70,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật ô tô 68,40
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 56,75
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật ô tô 55,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00 51,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Công nghệ kỹ thuật ô tô 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Công nghệ kỹ thuật ô tô 50,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ kỹ thuật ô tô 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật ô tô 12,89
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật ô tô 12,67
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ kỹ thuật ô tô 850,00
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật ô tô 800,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật ô tô 755,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô 688,84
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật ô tô 620,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật Ô tô Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật ô tô 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C01; C03; C04; C14; D01 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ kỹ thuật ô tô 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật ô tô 600,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ kỹ thuật Ô tô 550,00
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông MIT Công nghệ kỹ thuật ô tô 530,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật ô tô 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật ô tô 500,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật ô tô 500,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Công nghệ kỹ thuật ô tô 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Công nghệ kỹ thuật ô tô 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 Điểm quy về thang 30 14,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô 53,87
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà Nội K00 51,25
Trường Đại Học Đông Đô DDU Công nghệ kỹ thuật ô tô 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Công nghệ kỹ thuật ô tô 50,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật ô tô 47,20
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 40,18
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật ô tô 40,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Công nghệ kỹ thuật ô tô K00 35,50
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật ô tô 22,75
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ kỹ thuật ô tô 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật ô tô 13,17
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01 22,25
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 20,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô 15,85
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật ô tô 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 12,89
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 10,95
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 299,26
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật ô tô 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 225,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật ô tô 204,64
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật ô tô 19,50
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật ô tồ (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật ô tô 16,83
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 24,30
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,50
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 23,27
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 22,75
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 22,25
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 19,90
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT 16,00
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 26,44

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510205 là ngành gì?
7510205 là ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 71 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 27,03 điểm (trung bình 18,52). Ngành này có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75102

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ