Cập nhật:

7510303 Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa trình độ đại học , nhóm ngành 75103 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 79 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7510303 mã ngành
14,00 – 30,08 điểm chuẩn THPT 2026
19 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã 7510303 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 29 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 30,08
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 29,68
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 28,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 27,92
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07 27,39
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27,13
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hi��u Bình Phước) D01 26,83
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 26,73
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 26,43
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 25,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 25,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 25,45
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 24,97
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 23,33
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 23,13
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; D07 22,75
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 21,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,50
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; X26 18,81
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; X06; X07 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 17,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Xét học bạ 23 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 28.7 28,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 27.58 25,75
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 25,69
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 27.47 25,45
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 25,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 24,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; D07 22,75
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 21,50
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; X06; X07 21,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 19,25
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A03 18,83
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X07 18,79
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X05 18,45
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa Điểm thi THPT và học bạ 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM Công nghệ kỹ thuật điêu khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 17,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét kết quả học tập năm lớp 12 6,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 55,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 14,35
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00 67.7159
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 859,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 50,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00 45,91
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 40,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27,39
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; C01 21,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 14,35
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 14,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 225,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; D07 22,75
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15,00
Xét tuyển kết hợp 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 27,39
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 25,00
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 23,91
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 20,85
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510303 là ngành gì?
7510303 là ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75103 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 29 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 30,08 điểm (trung bình 21,87). Ngành này có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75103

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ