7580301 là mã ngành Kinh tế xây dựng trình độ đại học , nhóm ngành 75803 — Quản lý xây dựng , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 49 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580301 | Kinh tế xây dựng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75803 | Quản lý xây dựng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kinh tế xây dựng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24,90 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; C01; X06 | 24,20 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; C01; D01; X06 | 22,04 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06 | 21,98 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Kinh tế Xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 20,85 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20,73 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kinh tế xây dựng A00; A01; X06; C01; D07 | 20,60 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH | Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kinh tế xây dựng A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 15,00 |
| Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI | Kinh tế xây dựng C03; C04; D01; D09; D10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,18 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 25,41 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; C01; D01; X06 | 24,68 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01; C04; C14; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kinh tế xây dựng A00; A01; C14; D01; D66; D84 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kinh tế xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 17,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH | Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 | 16,00 |
| Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI | Kinh tế xây dựng C03; C04; D01; D09; D10 18 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kinh tế xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) Q00 | 88,82 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) Q00 | 76,35 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh tế xây dựng | 69,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kinh tế xây dựng | 50,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 695,55 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kinh tế xây dựng | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) K00 | 50,39 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh tế xây dựng | 47,94 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kinh tế xây dựng | 40,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kinh tế xây dựng | 24,90 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kinh tế xây dựng K00 36.4 | 14,28 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kinh tế xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4 | 24,90 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kinh tế xây dựng | 13,62 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kinh tế xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4 | 24,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kinh tế Xây dựng A00; A01; X06; X07 | 55,72 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,35 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 26,19 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kinh tế xây dựng A00; A01; X06; C01; D07 Điểm thi THPT + CCNN | 20,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kinh tế xây dựng ACT | 32,08 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kinh tế xây dựng SAT | 1430 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8580301 | Kinh tế xây dựng | Thạc sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580302 | Quản lý xây dựng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .