7140205 Ngành Giáo dục Chính trị
7140205 là mã ngành Giáo dục Chính trị trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 58 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140205 | Giáo dục Chính trị | — | — |
Mã 7140205 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Giáo dục Chính trị |
Điểm trúng tuyển ngành Giáo dục Chính trị năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03 | 28,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục chính trị X70; X74; X78 | 28,22 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị C20; X74 | 27,97 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị C19; X70 | 27,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị D66; X78 | 27,62 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 27,52 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị C14; X01 | 27,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 27,30 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Chính trị C19; C20 | 27,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị X70 | 27,12 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị C19 | 27,12 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Chính trị C20 | 26,98 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị C00 | 26,80 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 | 26,75 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Chính trị C19; X70 | 26,73 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Chính trị A09; X21 | 26,73 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 | 26,65 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Giáo dục Chính trị A08; X17 | 26,23 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Chính trị D66 | 26,17 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị C14; X01 | 26,12 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Chính trị A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25,73 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Chính trị C14 | 25,67 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Giáo dục chính trị B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 25,66 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị D14 | 25,55 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Giáo dục chính trị D01 | 24,04 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị D01 | 23,81 |
Xét học bạ 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 28,78 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 | 27,83 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Chính trị C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27,77 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Chính trị A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 | 27,22 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Chính trị A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25,73 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị | 983,08 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Giáo dục Chính trị | 954,33 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Chính trị | 1092 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục chính trị D14; C00 | 28,22 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Chính trị | 27,42 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Chính trị C14; C19; C20; D66 | 27,17 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Giáo dục Chính trị | 23,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục chính trị C00; X70; X74 | 23,11 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Giáo dục chính trị D01; D14; X01; X25 | 21,95 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21,20 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Giáo dục Chính trị C00 | 394,61 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Chính trị | 22,90 |
Xét tuyển kết hợp 14 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Giáo dục Chính trị C00; D01; X01; X70; X74 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,06 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C14; D66 | 27,78 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C14; D66 | 27,78 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C14; D66 | 27,78 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X01; X78 | 27,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X01; X78 | 27,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X01; X78 | 27,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C19 | 27,03 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C19 | 27,03 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C19 | 27,03 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X70 | 26,53 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X70 | 26,53 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Chính trị (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X70 | 26,53 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Giáo dục Chính trị (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 25,73 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục chính trị GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 28,22 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7140205 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Giáo dục Chính trị có ngưỡng đầu vào riêng không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 71402
Ngành khác cùng nhóm 71402
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .