Cập nhật:

7229042 Ngành Quản lý văn hóa

7229042 là mã ngành Quản lý văn hóa trình độ đại học , nhóm ngành 72290 — Khác , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 65 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7229042 mã ngành
15,00 – 26,55 điểm chuẩn THPT 2026
12 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7229042 Quản lý văn hóa

Mã 7229042 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72290 Khác
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 42 Quản lý văn hóa

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý văn hóa năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 24 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; C14; D01; D14; D15 26,55
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa R00 26,00
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; C14; D01; D14; D15 25,95
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C00; X74 25,55
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý văn hóa C00; X74 25,55
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa C20; X74 24,99
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa C19; X70 24,88
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản lý văn hóa R01; R02; R03; R04 24,10
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa C00 23,82
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa D01; D14; D15 23,55
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý văn hóa D01; D14; D15 23,55
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội ZNH Quản lý văn hoá N01 Tổng điểm thi 2 môn năng khiếu 12,6, điểm chuyên môn >=7 23,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Quản lý văn hóa C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22,60
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa D14 22,57
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa C04 22,08
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa C03 21,97
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý văn hoá C00; C03; C19; D14 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa C00 18,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) C00 18,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản lý văn hóa C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 17,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) D01; D14; D15 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70 16,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản lý văn hóa C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 15,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý văn hóa C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Xét học bạ 17 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa C00; C03; C04; C19; C20; D14; X70; X74 27,82
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch C00; C14; D01; D14; D15 27,55
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội C00; C14; D01; D14; D15 26,95
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa R00 26,00
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản lý văn hóa R01; R02; R03; R04 25,10
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) C00 25,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C00; X74; D01; D14; D15 23,55
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý văn hóa C00; X74; D01; D14; D15 23,55
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) D01; D14; D15 23,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Quản lý văn hóa C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22,60
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý văn hoá C00; C03; C19; D14 21,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản lý văn hóa C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70 19,50
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý văn hóa 18,30
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản lý văn hóa C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa C00 18,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý văn hóa C00; C04; C20; X74; D66; X78 16,50
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản lý văn hóa Xét kết quả học tập năm lớp 12 6,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý văn hóa 80,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 75,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý văn hóa 53,60
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 23,55
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý văn hóa 23,55
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa 883,59
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý văn hóa 640,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản lý văn hóa 600,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) 600,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 23,55
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý văn hóa 23,55
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý văn hóa 37,44
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý văn hoá C00; C03; C19; D14 18,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Quản lý văn hóa C00 359,13
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) R00 26,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý văn hóa (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,55
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,55
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) H00 23,00
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) N00 23,00
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT Quản lý văn hóa (Điểm năng khiếu nhân hệ số 1.5, kết hợp học bạ hoặc điểm xét TN với năng khiếu) C00 18,00
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý văn hóa 23,55
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa 23,55
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản lý văn hóa Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 19,50
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý văn hóa C00; C04; C20; X74; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 15,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản lý văn hóa ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8229042 Quản lý văn hóa Thạc sĩ
9229042 Quản lý văn hóa Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7229042 là ngành gì?
7229042 là ngành Quản lý văn hóa trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72290 — Khác, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý văn hóa năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 24 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 26,55 điểm (trung bình 21,65). Ngành này có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý văn hóa có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8229042 (thạc sĩ), 9229042 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72290

Mã ngành Tên ngành
7229001 Triết học
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229009 Tôn giáo học
7229010 Lịch sử
7229020 Ngôn ngữ học
7229030 Văn học
7229040 Văn hóa học
7229045 Gia đình học

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ