7140208 là mã ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 28 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 08 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội TDH | Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00; C19; C20; D66 | 37,21 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; C19 | 27,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00; D01 | 27,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; D01; D14; X70 | 27,06 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26,55 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C03; C12 | 26,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Q01 | 23,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Q02 | 23,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Q01 Đào tạo tại Long An | 20,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Q02 Đào tạo tại Long An | 20,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội TDH | Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00; C19; C20; D66 | 37,21 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; D01; D14; X70 28.24 | 27,06 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh Q00 95 | 27,06 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1043 | 27,06 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 1062 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; C03; C12; C19 | 27,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01; C00 | 27,27 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; D01; D14; X70 21 | 27,06 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26,70 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 21,90 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; D01; D04 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 27,06 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) Q01 | 23,29 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) Q01 | 23,04 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) Q02 | 22,54 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) Q02 | 22,54 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) Q02 | 22,54 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Kết hợp năng khiếu và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) Q01 | 21,04 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Giáo dục Quốc phòng và An ninh Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27,27 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .