7510302 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông trình độ đại học , nhóm ngành 75103 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 76 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; A17; A18; AH2; AH3; B00; C01; C02; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12 Thang điểm 40 | 28,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 27,83 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 27,43 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 26,45 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06 | 26,29 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 25,67 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 | 25,58 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 | 25,18 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 | 24,38 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 24,20 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A01 | 23,98 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X07 | 23,47 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 | 23,42 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00 | 23,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) C01 | 22,22 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông C01 | 21,87 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 | 21,83 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 | 20,93 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D01 | 20,25 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 | 20,24 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông B00 | 19,72 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D07 | 19,31 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; X26 | 18,06 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03; C01; C02; D01(Gố | 18,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; C01; X06 | 17,50 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; X06; X07 | 17,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; A17; A18; AH2; AH3; B00; C01; C02; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12 Thang điểm 40 | 30,80 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.82 | 26,45 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 24,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.6 | 24,20 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 | 23,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) A00; A01; C01; D01 25.78 | 23,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 | 21,67 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03; C01; C02; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; X06; X07 | 20,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 19,69 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 88,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 73,75 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 73,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 63,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông Q00 103 | 26,29 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 11,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 10,60 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Q00 | 63.4545 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 700,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 675,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông NL1 | 20,24 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50,89 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 44,05 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23,47 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 11,83 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông K00 | 43.4687 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) B03; C01; C02; D01 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 14,31 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản) | 13,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01; D07 | 10,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; | 20,24 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design) A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; A17; A18; AH2; AH3; B00; C01; C02; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12 Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 52,46 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 26,29 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 23,50 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 23,47 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,75 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,93 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 26,29 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .