7140114 Ngành Quản lý giáo dục
7140114 là mã ngành Quản lý giáo dục trình độ đại học , nhóm ngành 71401 — Khoa học giáo dục , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 10 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 58 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140114 | Quản lý giáo dục | — | — |
Mã 7140114 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71401 | Khoa học giáo dục |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 14 | Quản lý giáo dục |
Điểm trúng tuyển ngành Quản lý giáo dục năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản lý giáo dục C00; C19; C20; D15 | 25,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 | 25,10 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản lí Giáo dục C00; D01; D14; X78 | 24,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Quản lí giáo dục C03; D01; X01 | 24,68 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24,68 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục D01 | 24,42 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản lý giáo dục C01 | 24,21 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Giáo dục A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 23,70 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục C03 | 23,67 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục X01 | 23,42 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục C14; X01 | 23,42 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục A00 | 23,42 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Giáo dục D01 | 23,20 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22,59 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01; D14; D15 | 15,00 |
Xét học bạ 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản lý giáo dục C00; C19; C20; D15 | 28,50 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục C00; C03; C04 | 27,97 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục X70; X74 | 27,97 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục D01 | 27,33 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục A00 | 27,07 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục A01 | 26,73 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25,74 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản lí Giáo dục C00; D01; D14; X78 27.82 | 24,75 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản lý giáo dục | 85,72 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục | 889,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục | 600,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản lý giáo dục NL1 | 22,59 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Giáo dục | 54,56 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản lý giáo dục | 58.3651 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Quản lý giáo dục C00; C19; C20; D15 | 25,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Quản lí giáo dục C03; D01 | 24,68 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Quản lý giáo dục A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23,68 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục A01 | 22,84 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục A00 | 22,82 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục C00; C03; C04; X70; X74 | 21,60 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản lý Giáo dục D01 | 20,77 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục | 200,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Quản lý giáo dục B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22,59 |
Xét tuyển kết hợp 13 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản lý giáo dục (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 79,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản lý giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) A01; C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT | 79,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản lý giáo dục (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 79,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Giáo dục Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 55,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) C14; D01; X01 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) C03 | 23,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) C14; D01; X01 | 23,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) C03 | 23,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A00 | 22,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A00 | 22,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) C14; D01; X01 | 21,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà N��i 2 (Toán)) C03 | 21,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Quản lý giáo dục (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A00 | 20,35 |
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục Điểm SAT | 800,00 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Quản lý Giáo dục | 55,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản lý Giáo dục Điểm IB | 18,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Quản lí giáo dục Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 24,68 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Quản lý giáo dục ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8140114 | Quản lý giáo dục | Thạc sĩ |
| 9140114 | Quản lý giáo dục | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7140114 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Quản lý giáo dục có ngưỡng đầu vào riêng không?
Ngành Quản lý giáo dục có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 71401
Ngành khác cùng nhóm 71401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7140101 | Giáo dục học |
| 7140103 | Công nghệ giáo dục |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .