Cập nhật:

776 Dịch vụ xã hội

Lĩnh vực 776 — Dịch vụ xã hội3 ngành trình độ đại học, xếp trong 2 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 776.

3 ngành trình độ đại học
2 nhóm ngành
3 ngành có trường tuyển
14,00 – 30,36 khoảng điểm chuẩn THPT

77601 — Công tác xã hội

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7760101 Công tác xã hội 35 14,0030,36
7760102 Công tác thanh thiếu niên 1 23,80
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Sửa mã ngành (mã cũ là 8760103) 2 15,0025,28

77690 — Khác

Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.

Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 776 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực Dịch vụ xã hội có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
3 ngành trình độ đại học, xếp trong 2 nhóm ngành, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT. Mã lĩnh vực là 776, nên mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 776. Trong đó 3 ngành có cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu điểm chuẩn năm 2026.
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
1 ngành mang ghi chú thay đổi trong Danh mục (bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển nhóm ngành hoặc sửa mã). Các ngành đó được đánh dấu “có ghi chú Danh mục” trong bảng bên dưới; bấm vào ngành để đọc nguyên văn ghi chú.

Lĩnh vực đào tạo khác

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ