Cập nhật:

7720301 Ngành Điều dưỡng

7720301 là mã ngành Điều dưỡng trình độ đại học , nhóm ngành 77203 — Điều dưỡng - hộ sinh , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 145 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7720301 mã ngành
17,00 – 27,19 điểm chuẩn THPT 2026
47 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7720301 Điều dưỡng

Mã 7720301 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 772 Sức khỏe
Mã cấp III — nhóm ngành 77203 Điều dưỡng - hộ sinh
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Điều dưỡng

Điểm trúng tuyển ngành Điều dưỡng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 51 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY Điều dưỡng B00; D08 27,19
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 24,13
Trường Y Dược Đà Nẵng DDY Điều dưỡng B00; B08; A00; D07 23,79
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 Thang điểm 40 22,80
Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY Điều dưỡng B00; A00; D07; B08 22,50
Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa YHT Điều Dưỡng B00 TTNV<=1 22,40
Trường Đại Học Y Hà Nội YHB Điều dưỡng A00; B00 22,25
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức A00; B00 21,10
Trường Đại Học Hùng Vương THV Điều dưỡng B00; X14; B03; D01 21,00
Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD Điều dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 21,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB Điều dưỡng B00; D08; D07 20,80
Trường Đại Học Thăng Long DTL Điều dưỡng A00; B03; C02 20,55
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 20,50
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Điều dưỡng A00; B00 20,15
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Điều dưỡng A00; A02; B00; D01; D07; D08 20,00
Trường Đại Học Vinh TDV Điều dưỡng B00; B03; B04; D08 20,00
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Điều dưỡng A00; A01; B00; D07; D08 19,95
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS Điều dưỡng B00; B03; B08 19,60
Trường Đại Học Thăng Long DTL Điều dưỡng B00; B08; D07 19,55
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Điều dưỡng 19,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Điều dưỡng A00; A02; B00 19,00
Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT Điều dưỡng B00 18,60
Đại Học Phenikaa PKA Điều Dưỡng A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 18,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 17,50
Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV Điều dưỡng A00; B00; D07 17,50
Đại Học Trà Vinh DVT Điều dưỡng B00; B08 17,25
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Điều dưỡng A00; B00; B08; D07 17,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; B00; B08; D07 17,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 Đào tạo tại Đắk Lắk 17,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 17,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Điều dưỡng A00; A01; B00; B08; X13; D07 17,00
Trường Đại Học Y Dược Huế DHY Điều dưỡng B00; B08; D07 17,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07; X09 17,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Điều dưỡng A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 17,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 17,00
Trường Đại Học Quang Trung DQT Điều dưỡng B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01 17,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00 17,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Điều dưỡng B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 17,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Điều dưỡng A00; B00; D07; X09; X10 17,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Điều dưỡng B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 17,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Điều dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 17,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Điều dưỡng B00; A02; B03; B08; C02 17,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Điều dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14 17,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 HL12 khá 17,00
Trường Đại học Thành Đô TDD Điều dưỡng A00; A02; A03; B00; B08; D07 17,00
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33 17,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Điều dưỡng A02; B00; B01; B03; B08; C08 17,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D07 17,00
Trường Đại Học Y Hà Nội YHB Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa A00; B00 17,00
Xét học bạ 47 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên 29,61
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 26,09
Trường Y Dược Đà Nẵng DDY Điều dưỡng B00; B08; A00; D07 25,43
Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD Điều dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 25,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY Điều dưỡng B00; A00; D07; B08 24,50
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 24,39
Trường Đại Học Y Khoa Vinh YKV Điều dưỡng A00; B00; D07 23,80
Trường Đại Học Vinh TDV Điều dưỡng B00; B03; B04; D08 23,00
Đại Học Trà Vinh DVT Điều dưỡng B08 22,33
Trường Đại Học Hùng Vương THV Điều dưỡng B00; X14; B03; D01 22,05
Đại Học Phenikaa PKA Điều Dưỡng A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 22,00
Đại Học Trà Vinh DVT Điều dưỡng B00 21,48
Trường Đại Học Thăng Long DTL Điều dưỡng A00; B03; C02 20,55
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Điều dưỡng A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 20,50
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Điều dưỡng A00; A02; B00; D01; D07; D08 20,00
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng YPB Điều dưỡng A00; A01; B00; D07; D08 24.3 19,95
Trường Đại Học Cửu Long DCL Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 19,60
Trường Đại Học Thăng Long DTL Điều dưỡng B00; B08; D07 19,55
Trường Đại Học Đông Á DAD Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 19,50
Trường Đại Học Đông Á DAD Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 19,50
Trường Đại Học Thành Đông DDB Điều dưỡng A00; A02; B00 HL khá 19,50
Trường Đại Học Đại Nam DDN Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01 Học lực lớp 12 từ loại Khá 19,50
Trường Đại Học Đông Đô DDU Điều dưỡng A00; A01; B00; B08; X13; D07 19,50
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 19,50
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Điều dưỡng B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 19,50
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Điều dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 19,50
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33 19,50
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07; X09 19,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 19,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Điều dưỡng A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 19,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 47 mức của phương thức này. 17 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU Điều dưỡng 100,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY Điều dưỡng Q00 80,00
Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU Điều dưỡng 75,00
Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD Điều dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 75,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Điều dưỡng HL12 khá 70,00
Đại Học Phenikaa PKA Điều Dưỡng Q00 62,56
Trường Đại Học Đông Đô DDU Điều dưỡng 60,00
Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY Điều dưỡng Q00 103 27,19
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Điều dưỡng 20,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Điều dưỡng 891,42
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột BMU Điều dưỡng 820,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY Điều dưỡng 764,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Điều dưỡng 720,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Điều dưỡng Đào tạo tại Đắk Lắk 720,00
Trường Đại học Tân Tạo TTU Điều dưỡng 700,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Điều dưỡng 650,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Điều dưỡng 650,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Điều dưỡng Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên 629,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Điều dưỡng Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông EIU Điều dưỡng 600,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Điều dưỡng 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Điều dưỡng HL12 khá 550,00
Trường Đại Học Quang Trung DQT Điều dưỡng 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Điều dưỡng Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 500,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Điều dưỡng 16 18,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đông Đô DDU Điều dưỡng 60,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY Điều dưỡng K00 52,00
Đại Học Phenikaa PKA Điều Dưỡng K00 43,07
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Dược Thái Bình YTB Điều dưỡng B00; D08; D07 20,80
Trường Đại Học Vinh TDV Điều dưỡng B00; B03; B04; D08 20,00
Đại Học Phenikaa PKA Điều Dưỡng 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07 250,00
Đại Học Phenikaa PKA Điều Dưỡng 237,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Điều dưỡng 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Điều dưỡng A00; B00; D07; X09; X10 Đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 225,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Điều dưỡng 225,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Điều dưỡng A00; A02; B00; D01; D07; D08 20,00
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM QSY Điều dưỡng (Thang điểm 100) B00; A02 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 67,00
Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY Điều dưỡng B00; D08 Điểm thi THPT + CCNN 27,19
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 21,10
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Điều dưỡng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 20,15
Trường Đại Học Thăng Long DTL Điều dưỡng (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) B08; D07 19,55
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Điều dưỡng 0,00
Chứng chỉ quốc tế 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Điều dưỡng Điểm SAT 850,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Điều dưỡng Điểm IB 22,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Điều dưỡng B00; B03; D01; X14 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 21,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Điều dưỡng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8720301 Điều dưỡng Thạc sĩ
9720301 Điều dưỡng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7720301 là ngành gì?
7720301 là ngành Điều dưỡng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77203 — Điều dưỡng - hộ sinh, lĩnh vực 772 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Điều dưỡng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 51 mức thu được nằm trong khoảng 17,00 đến 27,19 điểm (trung bình 18,85). Ngành này có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Điều dưỡng có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Điều dưỡng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720301 (thạc sĩ), 9720301 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77203

Mã ngành Tên ngành
7720302 Hộ sinh

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ