Cập nhật:

7510301 Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trình độ đại học , nhóm ngành 75103 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 206 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7510301 mã ngành
10,00 – 28,13 điểm chuẩn THPT 2026
47 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã 7510301 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 70 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28,13
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 27,73
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 26,75
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 25,97
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25,63
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A01 25,23
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; X06; X07 25,14
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24,88
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01; X06; X26 24,61
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 24,48
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 24,25
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) A00; A01; C01; C02; D01; X07 24,05
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X06 24,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 23,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) C01 23,47
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 23,37
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 23,17
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 22,92
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 22,72
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 22,23
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01; A01; C01; A00 22,00
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; X05 22,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 21,55
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,54
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử B00 21,02
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 20,61
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X06; X26 20,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; C01 20,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 19,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 18,50
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X07 18,20
Trường Đại Học Hùng Vương THV Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06; A01; D01; X25 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 17,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06 17,00
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng HPU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 16,10
Trường Đại Học Thái Bình DTB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01; X01 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Trường Đại học Thành Đô TDD Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; A0C; C03; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; C01; C03; C04; C14; D01 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15,00
Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV Công nghệ kỹ thuật điện điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh DDM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D04; X17; X21; X23 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01; D01; X01; X06; X26 15,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử A00; A01; D01; X06; X07 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 15,00
Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 15,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; X06; X07; X08; X11; X12; X56; X57 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) A00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 14,00
Trường Đại Học Hà Hoa Tiên DHH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 13,00
Trường Đại Học Hà Hoa Tiên DHH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 Cao đẳng 10,00
Xét học bạ 58 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.92 26,75
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 25,90
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X06 25,20
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01; A01; C01; A00 24,88
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 24,64
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 24,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C01; D01 26.64 24,25
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 23,50
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 26.12 23,50
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; C01 23,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07; X05 22,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 21,50
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,50
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20,47
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 20,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 19,25
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 19,00
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng HPU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D04; D06; D07; D08; D09; D10; D18; D20; D23; D25 19,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06; A01; D01; X25 18,90
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A03 18,83
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 18,79
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X05 18,45
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 18,13
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 18,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18,00
Trường Đại học Công nghiệp Vinh DCV Công nghệ kỹ thuật điện điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03 18,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử Điểm thi THPT và học bạ 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 58 mức của phương thức này. 28 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 81,22
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 80,78
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 75,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 65,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 55,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 55,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 55,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) 55,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14,35
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 94.8057
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 17 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 962,00
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 873,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 861,03
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 775,00
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 728,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 690,66
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; C01; C03; C04; C14; D01 600,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử NL1 21,54
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 Điểm quy về thang 30 14,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 59,86
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 58,44
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 45,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 40,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) 40,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 25,14
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 15,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 67.8746
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A04; C01 20,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17,88
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh SKV Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 14,35
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) 14,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định SKN Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) 14,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 21.9271
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,54
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07 20,50
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17,25
Xét tuyển kết hợp 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN 25,14
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 24,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kết hợp CCTA và học bạ) 24,27
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM 23,81
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 22,59
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00; A01; C01; D01; X07; X06 Điểm thi THPT + Học bạ 22,55
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi) A00; A01; D01; D07; X05 22,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT 16,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 27.2928
Chứng chỉ quốc tế 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chứng chỉ ACT 25,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A01; D01; X06; X25 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 18,00
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Chứng chỉ SAT (Thang 1600) 1313.43
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Chứng chỉ ACT (Thang 36) 29.2685
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chứng chỉ SAT 1130
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Xét tuyển tài năng 42,50
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Xét tuyển hồ sơ năng lực 66.2857

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510301 là ngành gì?
7510301 là ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75103 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 70 mức thu được nằm trong khoảng 10,00 đến 28,13 điểm (trung bình 18,73). Ngành này có 47 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75103

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ