Cập nhật:

7310601 Ngành Quốc tế học

7310601 là mã ngành Quốc tế học trình độ đại học , nhóm ngành 73106 — Khu vực học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 34 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7310601 mã ngành
15,00 – 26,83 điểm chuẩn THPT 2026
11 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310601 Quốc tế học

Mã 7310601 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73106 Khu vực học
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Quốc tế học

Điểm trúng tuyển ngành Quốc tế học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 26,83
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quốc tế học A01 22,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quốc tế học D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Quốc tế học D09 21,50
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Quốc tế học D14 21,25
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quốc tế học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quốc tế học D01; D14; D15; D66 18,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quốc tế học D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 16,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quốc tế học A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU Quốc tế học C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Quốc tế học D01; D14; D15; D66; X78 15,00
Xét học bạ 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Quốc tế học D01; D14; D15; D66 21,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quốc tế học D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 19,00
Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU Quốc tế học C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 18,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Quốc tế học D01; D14; D15; D66; X78 18,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quốc tế học A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quốc tế học 65,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quốc tế học Q21 22,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quốc tế học 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quốc tế học 600,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quốc tế học NL1 21,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quốc tế học 16,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Vinh TDV Quốc tế học D01; D14; D15; D66 18,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Quốc tế học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quốc tế học C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D05 16,00
Xét tuyển kết hợp 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quốc tế học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D09; D14; D15 Học bạ + V-ACT 79,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quốc tế học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D09; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 79,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quốc tế học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D09; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 79,50
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 26,83
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Quốc tế học D01; D09; D14; D10; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 20,84
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Quốc tế học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D14; D09 20,75
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Quốc tế học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D14; D09 20,50
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Quốc tế học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D14; D09 20,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Quốc tế học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCNN và điểm thi THPT) A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quốc tế học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8310601 Quốc tế học Thạc sĩ
9310601 Quốc tế học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310601 là ngành gì?
7310601 là ngành Quốc tế học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73106 — Khu vực học, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quốc tế học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 11 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 26,83 điểm (trung bình 19,51). Ngành này có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quốc tế học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8310601 (thạc sĩ), 9310601 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73106

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ