Cập nhật:

7310205 Ngành Quản lý nhà nước

7310205 là mã ngành Quản lý nhà nước trình độ đại học , nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 103 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7310205 mã ngành
14,00 – 26,00 điểm chuẩn THPT 2026
19 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7310205 Quản lý nhà nước

Mã 7310205 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 731 Khoa học xã hội và hành vi
Mã cấp III — nhóm ngành 73102 Khoa học chính trị
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Quản lý nhà nước

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý nhà nước năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 31 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước C00; X01 26,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước C00 25,75
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quản lý nhà nước C03; X01 24,25
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Quản lý Nhà nước C00; D01; A09 24,10
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước C20 24,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quản lý nhà nước D01; X02 23,75
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước A01; D01; D14; D15 23,75
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước C03; C04; D01 23,75
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X17; X25 23,60
Học viện cán bộ TPHCM HVC Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; C03; C04 23,50
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23,25
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước C00 23,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước A01; D01 21,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước A00; D01; D15; C00 Cơ sở TPHCM 21,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý nhà nước C00; C03; C19; D14 21,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. A00, A01, D01, D07, X25, X26 19,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước C20 Cơ sở Quảng Nam 19,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước D01; D15; C00 Cơ sở Quảng Nam 18,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước X74 18,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản lý nhà nước D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 17,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước X74 17,00
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 16,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 16,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước C00; X01; D01; D15 16,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước C00; X01; D01; D15 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 15,50
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý nhà nước C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 15,00
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Quản lý Nhà nước A01; C00; D01; C20 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 14,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; X70; X01 14,00
Xét học bạ 32 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước C00 27,75
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quản lý nhà nước C03; D01; X01; X02 26,65
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam HTN Quản lý Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26,60
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý nhà nước C00 26,47
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý nhà nước X70; X74 26,47
Học viện cán bộ TPHCM HVC Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; C03; C04 26,31
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X25 26,16
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước A01; D01; D15 25,75
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước A00; D01; D15; C00 Cơ sở TPHCM 25,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 24,00
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý nhà nước C00; C03; C19; D14 24,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước A01; C00; D01; D14; D15 23,75
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước C00; C03; C04; X01; D01 23,75
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Quản lý nhà nước C00; D01; D14; D15 20,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước X79 19,01
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước C20 Cơ sở Quảng Nam 19,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước X71 18,49
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước D01 18,45
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý nhà nước 18,16
Trường Đại Học Thành Đông DDB Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 18,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước D01; D15; C00 Cơ sở Quảng Nam 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước C00 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước C04 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước X70 18,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý nhà nước X78 18,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 18,00
Trường Đại Học Võ Trường Toản VTT Quản lý nhà nước A01; C00; D01; C20 18,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản lý nhà nước D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04 17,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01; X70; X01 16,50
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý nhà nước C00; C04; C20; X74; D66; X78 16,50

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 32 mức của phương thức này. 2 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện cán bộ TPHCM HVC Quản lý nhà nước 96,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước 80,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước Cơ sở TPHCM 80,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý nhà nước 78,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản lý nhà nước 65,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý nhà nước 53,60
Trường Đại Học Đông Đô DDU Quản lý nhà nước 50,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước 23,75
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước 23,75
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước 16,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước 16,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý nhà nước 930,00
Học viện cán bộ TPHCM HVC Quản lý nhà nước 867,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý nhà nước 845,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. 718,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước 640,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản lý nhà nước Cơ sở TPHCM 640,00
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Quản lý nhà nước 620,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước 23,75
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước 23,75
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước 16,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước 16,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đông Đô DDU Quản lý nhà nước 50,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản lý nhà nước 45,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý nhà nước 37,44
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Quản lý nhà nước C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 24,25
Trường Đại Học Vinh TDV Quản lý nhà nước C00; C03; C19; D14 21,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý nhà nước C00; X70 20,60
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản lý nhà nước D01; D14; X01; X25 19,88
Xét tuyển kết hợp 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Quản lý nhà nước (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 25,92
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,75
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 23,75
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 16,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 16,00
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước 23,75
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước 23,75
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản lý nhà nước 16,00
Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS Quản lý nhà nước 16,00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý nhà nước C00; C04; C20; X74; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 5,50

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7310205 là ngành gì?
7310205 là ngành Quản lý nhà nước trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73102 — Khoa học chính trị, lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý nhà nước năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 31 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 26,00 điểm (trung bình 19,75). Ngành này có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73102

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ