7310109 Ngành Kinh tế số
7310109 là mã ngành Kinh tế số trình độ đại học , nhóm ngành 73101 — Kinh tế học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 56 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310109 | Kinh tế số | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 7310109 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73101 | Kinh tế học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 09 | Kinh tế số |
Điểm trúng tuyển ngành Kinh tế số năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế số (dự kiến) A00; A01; D01; D07 | 26,51 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00; A01; D01; D07 | 25,10 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế số A00; D01 | 23,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế số A01; C03; D07; X26 | 22,75 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kinh tế số A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,11 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế số A00; A01; C01; D01 | 18,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Số A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Kinh tế số A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 16,70 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế số C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kinh tế số D01; C01; C02; C03; C04; X01 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Kinh tế số C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế số D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kinh tế số A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế số A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15,00 |
Xét học bạ 14 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Kinh tế số A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,62 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế số A00; D01 | 23,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế số A01; C03; D07; X26 | 22,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Số A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 22,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế số A00; A01; C01; D01 | 21,50 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Kinh tế số A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế số C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế số D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế số D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kinh tế số A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kinh tế số D01; C01; C02; C03; C04; X01 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kinh tế số A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Kinh tế số C01; C02; C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 100,67 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kinh tế số | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Số Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế số (dự kiến) Q00 | 26,51 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế số Q00 | 23,25 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế số | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế số | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế số | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kinh tế số | 550,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kinh tế số | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế số (dự kiến) | 26,51 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | 69,60 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Số K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế số (dự kiến) K00 | 26,51 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế số A00; D01 | 23,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Kinh tế số A01; C03; D07; X26 | 22,75 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kinh tế số A00; A01; C01; D01 | 18,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Số | 11,45 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Số | 237,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế số | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kinh tế số | 225,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế số C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Kinh tế số | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế số (dự kiến) CCNN + TSA | 26,51 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 25,10 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế số (dự kiến) | 26,51 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7310109 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kinh tế số năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kinh tế số có thay đổi gì trong Danh mục?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73101
Ngành khác cùng nhóm 73101
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310101 | Kinh tế |
| 7310102 | Kinh tế chính trị |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư |
| 7310105 | Kinh tế phát triển |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế |
| 7310107 | Thống kê kinh tế |
| 7310108 | Toán kinh tế |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .