Đơn giá đất tại Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
112 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất ở | 20.000.000 | 11.700.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | — |
| Phố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất ở | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất ở | 16.000.000 | 9.300.000 | 4.700.000 | 3.800.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.050.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.925.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | — |
| Các đường còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | — |
| Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 850.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Đường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Quốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 31.500.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất ở | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh → Cầu cụ Tảng | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Quốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tây → Hết trường PTTH Kinh Môn II | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng → Bãi xe số 1 | Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Phố Dân Chủ Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ → Chùa Gạo | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Quốc lộ 17 B Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh → Cống Kỳ Đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.095.000 | 2.030.000 | 1.610.000 | — |
| Phố Dương Nham Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Đình Đông Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ → Đèo Nẻo | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố An Sinh Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37) → Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Phạm Mệnh Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Đường ven sông Nguyễn Lân Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Thái Sơn Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Đình Tây Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Kính Chủ Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Phạm Trấn Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35) | Đất ở | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Phố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh → Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Phố Vườn Cám Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51 → Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phố Trung Đình Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50 → Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phố Bát Vần Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44 → Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phố Song Sơn Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phố Thành Sơn Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44 → cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phố Hạnh Phúc Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44 → Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42 | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 → Ngã ba chợ An Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 1.190.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.750.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu → Cống Quảng Trí | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.255.000 | 1.645.000 | 1.330.000 | — |
| Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74) → Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Đông Bắc Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68) → Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67) | Đất ở | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | — |
Tại Phường Phạm Sư Mạnh, giá VT2 bình quân bằng 58,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 31.500.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39 | 7.875.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 11.025.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phạm Sư Mạnh đứng thứ 44 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phạm Sư Mạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Phạm Sư Mạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .