Bảng giá đất Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Kiến Minh

90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kiến Minh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường 363Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361Đất thương mại, dịch vụ8.100.0004.860.0002.700.0002.250.000
Khu dân cư mới Minh TânNgã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300mĐất thương mại, dịch vụ6.750.000———
Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh Đường có mặt cắt đường Bn = 15mĐất thương mại, dịch vụ6.750.000———
Đường 361Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.520.0002.160.000
Đường 361Giáp địa phận phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.520.0002.160.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12mĐất thương mại, dịch vụ5.400.000———
Đường 361Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.960.0001.680.000
Đường 361Giáp địa phận phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.960.0001.680.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000———
Tuyến đườngGiáp UBND xã Kiến Minh → Đường 361Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tuyến đườngĐường 362 → UBND xã Kiến MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1Đường nội bộĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.000———
Tuyến đườngCầu Đức Phong → Trạm biến thếĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tuyến đườngNgã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang → Giáp phường Dương KinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục Đức Phong - đường 401Ngã ba Đức Phong → Đường 401Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục Lạng Côn - đường 401Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 401Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục xãĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.000———
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5mĐất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải PhòngĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt đường rộng dưới 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000800.000750.000720.000
Đường 363Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361Đất ở20.000.00010.800.0006.000.0005.000.000
Khu dân cư mới Minh TânNgã tư Thảo Đính → Về phía Minh Tân 300mĐất ở15.000.000———
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15mĐất ở13.500.000———
Đường 362Giáp phường Dương Kinh → Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 401Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) → Hết khu dân cư Đức PhongĐất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 401Cống Hương, phường Hưng Đạo → Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 361Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) → Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 401Đường 362 → Cầu ông Áng, thôn Vũ VịĐất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 401Ngã tư gốc đa Thọ Linh → Đường 362Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Khu dân cư mới tại thôn Thấp LinhĐường nội bộĐất ở10.000.000———
Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)Đầu đường → Cuối đườngĐất ở10.000.000———
Đường 362Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) → Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 362Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) → Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Tuyến đườngGiáp UBND xã Kiến Minh → Đường 361Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tuyến đườngĐường 362 → UBND xã Kiến MinhĐất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1Đường nội bộĐất ở8.000.000———
Tuyến đườngCầu Đức Phong → Trạm biến thếĐất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tuyến đườngNgã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang → Giáp phường Dương KinhĐất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục Đức Phong - đường 401Ngã ba Đức Phong → Đường 401Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục Lạng Côn - đường 401Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương → Đường 401Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 401Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) → Đường 361Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục xãĐầu đường → Cuối đườngĐất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5mĐất ở8.000.000———
Đường trục chính thônĐường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lênĐất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 363Giáp địa phận phường Dương Kinh → Giáp đường 361Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.780.0002.100.0001.750.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ởĐường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15mĐất thương mại, dịch vụ6.075.000———

Mặt bằng giá đất Xã Kiến Minh

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
875.000
đồng/m²
Số dòng giá
90
dòng
Số tuyến đường
16
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Kiến Minh, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kiến Minh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp326.300.000875.000
Đất thương mại, dịch vụ318.100.0001.125.000
Đất ở2720.000.0004.000.000

Xã Kiến Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kiến Minh đứng thứ 86 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Kiến Minh

Mã bưu chính (zip code)
05125
Doanh nghiệp trên địa bàn
161 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kiến Minh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đông PhươngXã Đại ĐồngXã Minh Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kiến Minh

15 tuyến đường tại Xã Kiến Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kiến Minh

Giá đất cao nhất tại Xã Kiến Minh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kiến Minh là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 875.000 đồng/m², trung vị 4.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kiến Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Kiến Minh xếp thứ 86 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kiến Minh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kiến Minh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kiến Minh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ