Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

202 dòng giá71 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Ái Quốc

202 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
Đất ở11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
Đất ở11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
Đất ở11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
Đất ở11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất ở11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất ở11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất ở11.200.0005.000.0003.000.0002.400.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111
Đất ở10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114
Đất ở10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114
Đất ở10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111
Đất ở10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113
Đất ở10.800.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108
Đất ở9.000.0006.500.0004.600.0003.500.000
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất ở9.000.0006.500.0004.600.0003.500.000
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất ở9.000.0006.500.0004.600.0003.500.000
Quốc lộ 37
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.750.0003.375.0001.700.0001.200.000
Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105
Đất ở6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22
Đất ở6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105
Đất ở6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22
Đất ở6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18
Đất ở6.500.0004.600.0003.500.0003.000.000
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116
Đất ở6.000.0004.200.0003.000.0002.100.000
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115
Đất ở6.000.0004.200.0003.000.0002.100.000
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )
Đất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Phạm Hiến
Quốc lộ 37 → Cầu Tràng
Đất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
Đất thương mại, dịch vụ4.375.0001.960.0001.225.000980.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0002.700.0001.500.0001.050.000
Phố Nguyễn Đắc Lộ
Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900.000850.000
Phố Lê Độ
Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.125.0001.400.000900.000850.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.700.0001.500.0001.050.000860.000
Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875.000
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875.000
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875.000
Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS
Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.625.0001.150.000875.000
Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.625.0001.150.000900.000850.000
Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.625.0001.150.000900.000850.000
Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh
Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.625.0001.150.000900.000850.000
Quốc lộ 37
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
Đất ở27.000.00013.500.0006.800.0004.800.000
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110
Đất ở24.300.00013.500.0009.700.0005.400.000
Đường 390 (đường nút giao lập thể)
Km 16 + 100 → Km 20
Đất ở22.500.00013.500.0008.100.0005.900.000
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở22.000.000
Quốc lộ 5A
Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
Đất ở17.000.0008.100.0004.100.0003.200.000
Đường 390
Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền
Đất ở17.000.0008.800.0004.100.0003.200.000

Mặt bằng giá đất Phường Ái Quốc

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.950.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
202
dòng
Số tuyến đường
71
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Ái Quốc, giá VT2 bình quân bằng 55,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ái Quốc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ709.450.0002.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp686.750.0001.500.000
Đất ở6427.000.0006.000.000

Phường Ái Quốc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ái Quốc đứng thứ 60 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Ái Quốc

Mã bưu chính (zip code)
03122
Doanh nghiệp trên địa bàn
212 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ái Quốc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quyết ThắngXã Quyết Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ái Quốc

57 tuyến đường tại Phường Ái Quốc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đường 390
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường 390 (đường nút giao lập thể)
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Phố Bùi Tố Trứ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Đồng Pháp
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Phố Lê Đình Trật
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Lê Độ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Lê Hùng
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Ngọc Trì
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Phố Nguyễn Đắc Lộ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)
3 dòng · VT1 tới 8.750.000 đ/m²
Phố Phạm Hiến
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Pháp Loa
3 dòng · VT1 tới 15.800.000 đ/m²
Phố Trà Hương
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Trần Đào
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Trần Thọ
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Phố Văn Xá
3 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Phố Vũ Xá
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Quốc lộ 5A
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Quốc lộ 37
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
3 dòng · VT1 tới 24.300.000 đ/m²
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ái Quốc

Giá đất cao nhất tại Phường Ái Quốc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ái Quốc là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.500.000 đồng/m², trung vị 3.950.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ái Quốc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Ái Quốc xếp thứ 60 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ái Quốc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ái Quốc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ái Quốc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.