Bảng giá đất Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

54 dòng giá12 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hồng Châu

54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hồng Châu, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường huyện cũ
Đất ở15.000.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất ở14.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê
Trọn khu
Đất ở11.000.0007.000.0005.600.0004.500.000
Đường 396
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà → Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0003.150.0002.150.0001.625.000
Đường 396B
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh → Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.950.0002.250.0001.700.0001.175.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường huyện cũ
Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Đường 396B
Ngã ba đường 396 → Cầu Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.650.0001.200.000
Đường 396B
Ngã ba đường 396 → Cầu Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.0001.875.0001.500.0001.125.000
Điểm dân cư mới Tuy Hoà
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.700.0002.100.0001.680.000
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.750.0001.750.0001.400.0001.125.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường gom đường 396B
Đất ở23.000.000
Đường 396
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà → Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
Đất ở22.000.00012.600.0008.600.0006.500.000
Đường 396B
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh → Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3
Đất ở19.800.0009.000.0006.800.0004.700.000
Đường 396B
Cầu Di Linh → Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh
Đất ở19.800.0009.000.0006.800.0004.700.000
Đường 396
Đoạn còn lại
Đất ở19.800.0009.000.0006.800.0004.700.000
Đường 396B
Ngã ba đường 396 → Cầu Hiệp
Đất ở15.000.0007.500.0006.000.0004.500.000
Điểm dân cư mới Tuy Hoà
Trọn khu
Đất ở12.000.0009.000.0007.000.0005.600.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) → Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Đất ở12.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) → Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Đất ở12.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường 396B → Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Đất ở12.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường nội bộ
Đất ở12.000.000
Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá
Trọn khu
Đất ở9.000.0007.000.0005.600.0004.500.000
Đường trục chính các thôn: Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.200.0004.300.0002.800.0001.900.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường gom đường 396B
Đất thương mại, dịch vụ6.900.000
Đường 396
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà → Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
Đất thương mại, dịch vụ6.600.0003.780.0002.580.0001.950.000
Đường 396B
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh → Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3
Đất thương mại, dịch vụ5.940.0002.700.0002.040.0001.410.000
Đường 396B
Cầu Di Linh → Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh
Đất thương mại, dịch vụ5.940.0002.700.0002.040.0001.410.000
Đường 396
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ5.940.0002.700.0002.040.0001.410.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường gom đường 396B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.750.000
Đường 396B
Cầu Di Linh → Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.950.0002.250.0001.700.0001.175.000
Đường 396
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.950.0002.250.0001.700.0001.175.000
Đường trục chính các thôn: Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.300.0002.900.0001.800.0001.300.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường huyện cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) → Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.200.000900.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) → Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.200.000900.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường 396B → Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.800.0001.200.000900.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường 396C
Cống Bùi Hoà → Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.375.0001.000.000
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ3.300.0002.100.0001.680.0001.350.000
Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0002.100.0001.680.0001.350.000
Đường KDC mới thôn An Lý Đất thương mại, dịch vụ3.000.0002.100.0001.680.0001.350.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) → Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.000.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) → Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.000.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Ngã tư đường 396B → Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.500.0001.000.000750.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.000
Điểm dân cư mới Tuy Hoà
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0002.250.0001.750.0001.400.000
Đường 396C
Giáp xã Nam Thanh Miện → Cống Bùi Hoà - tuyến 1
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.200.000780.000750.000
Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.250.0001.750.0001.375.0001.000.000
Đường trục chính các thôn: Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào Khê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ2.160.0001.290.000840.000750.000

Mặt bằng giá đất Xã Hồng Châu

Giá VT1 cao nhất
23.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.075.000
đồng/m²
Số dòng giá
54
dòng
Số tuyến đường
12
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hồng Châu, giá VT2 bình quân bằng 56,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hồng Châu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ196.900.0001.290.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp185.750.0001.075.000
Đất ở1723.000.0004.300.000

Xã Hồng Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồng Châu đứng thứ 80 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Hồng Châu

Mã bưu chính (zip code)
03837
Doanh nghiệp trên địa bàn
74 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồng Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân QuangXã Văn HộiXã Hưng Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hồng Châu

9 tuyến đường tại Xã Hồng Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hồng Châu

Giá đất cao nhất tại Xã Hồng Châu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hồng Châu là 23.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.075.000 đồng/m², trung vị 4.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hồng Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Hồng Châu xếp thứ 80 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hồng Châu theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hồng Châu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hồng Châu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.