Bảng giá đất Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng
Đơn giá đất tại Xã Tứ Kỳ, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tứ Kỳ
83 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tây NguyênĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 31.500.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 |
| Đường 391Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh | Đất ở | 25.200.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Đường 391Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp → Giáp Cầu Yên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.300.000 | 5.050.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Khu dân thôn Nhũ TỉnhCác lô giáp trục đường xã | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn MépCác lô giáp trục đường xã | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — |
| Đường liên xã, trục xãĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường 391Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.740.000 | 2.160.000 | 1.830.000 |
| Khu dân cư Cầu YênTuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Tây NguyênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.900.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường 391Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Đường 191HĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đườngGiáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư Cầu YênTuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường 391Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.950.000 | 1.800.000 | 1.525.000 |
| Đường vành đai Đông BắcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.020.000 |
| Đường Miếu Đống ỐcGiáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.020.000 |
| Đường Miếu Đống ỐcGiáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường vành đai Đông BắcĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư thôn Vũ XáCác lô giáp trục đường thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — |
| Khu dân thôn Nhũ TỉnhCác lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — |
| Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ Tỉnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư thôn Vũ XáCác lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — |
| Đường 391Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp → Giáp Cầu Yên | Đất ở | 37.000.000 | 20.200.000 | 10.800.000 | 9.200.000 |
| Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất ở | 35.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đoạn đườngGiáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất ở | 25.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 |
| Đường 391Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm | Đất ở | 23.400.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Các tuyến đường còn lại | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Các tuyến đường còn lại | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Cầu YênCác tuyến đường còn lại | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường tránh xã Tứ KỳĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Đường 191DChi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ → Giáp xã Chí Minh | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Đường vành đai Đông Nam Giáp đường 391 → Giáp đường Tây Nguyên | Đất ở | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.400.000 |
| Đường Miếu Đống ỐcGiáp đường 391 → Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ | Đất ở | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.400.000 |
| Đường vành đai Đông BắcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.400.000 |
| Đường làng nghề An Nhân TâyGiáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ → Nhà Văn hoá An Nhân Tây | Đất ở | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường 392Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn đườngGiáp đường 391 → qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam | Đất ở | 15.000.000 | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Đường Tây NguyênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.500.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 2.040.000 |
| Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)Tuyến đường song song và cạnh đường 391 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư thôn Vũ XáCác lô giáp trục đường thôn | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — |
| Khu dân thôn Nhũ TỉnhCác lô còn lại | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn MépCác lô còn lại | Đất ở | 7.000.000 | — | — | — |
| Đường 391Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ) → Phòng khám tư nhân Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 4.050.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Đường 391Giáp Cầu Yên → Giáp xã Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Đoạn đườngGiáp đường 391 → Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tứ Kỳ
Tại Xã Tứ Kỳ, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 37.000.000 | 3.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28 | 9.300.000 | 1.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 10.500.000 | 960.000 |
Xã Tứ Kỳ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tứ Kỳ đứng thứ 31 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Hồ sơ hành chính Xã Tứ Kỳ
- Mã bưu chính (zip code)
- 03906
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 282 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tứ Kỳ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tứ Kỳ
17 tuyến đường tại Xã Tứ Kỳ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
