Đơn giá đất tại Phường Bắc An Phụ, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
98 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | — |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 | — |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.890.000 | 1.500.000 | — |
| Tuyến phố 23-10 Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất ở | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | — |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.825.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 | — |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 | — |
| Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Trục đường chính tdp Tiên Xá Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | — |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Trục đường chính TDP Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | — |
| Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng Ông Ngung → Ông Nụ | Đất ở | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất ở | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | — |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất ở | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | — |
| Phố Trần Quốc Tuấn Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Đồng Xuân Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Văn Minh Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Nguyễn Văn Trù Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Vũ Xá Đông Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Vườn Vải Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Trần Nhân Tông Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Phố Đồng Bến Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất ở | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | — |
| Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | — |
| Trục đường chính tdp Tiên Xá Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | — |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất ở | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | — |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất ở | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | — |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất ở | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | — |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Trục đường chính TDP Nội Hợp Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Trục đường chính TDP Lê Xá Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | — |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.875.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | — |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Trục đường chính TDP Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.975.000 | 2.475.000 | 1.625.000 | — |
| Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng Ông Ngung → Ông Nụ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.980.000 | 1.872.000 | — |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 | — |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | — |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 | — |
| Phố Nguyễn Văn Trù Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất thương mại, dịch vụ | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 | — |
| Phố Trần Nhân Tông Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 | — |
Tại Phường Bắc An Phụ, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 34 | 25.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 8.750.000 | 1.050.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32 | 7.500.000 | 900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bắc An Phụ đứng thứ 71 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bắc An Phụ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
26 tuyến đường tại Phường Bắc An Phụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .